Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kitchen verbs



Các động từ tiếng Anh sử dụng trong nhà bếp

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1. stir /stɜːʳ/ - khuấy, quấy

2. grate /greɪt/ - nạo

3. open /ˈəʊ.pən/ - mở

4. pour /pɔːʳ/ - rót

5. peel /piːl/ - gọt vỏ

6. carve /kɑːv/ - cắt ra từng miếng

7. break /breɪk/ - đập, làm vỡ

8. beat /biːt/ - nguấy (trứng, bột)

9. cut /kʌt/ - cắt

10. slice /slaɪs/ - cắt lát

11. chop /tʃɒp/ - băm nhỏ

12. steam /stiːm/ - hấp

13. broil /brɔɪl/ - nướng

14. bake /beɪk/ - bỏ lò, nướng bằng lò

15. fry /fraɪ/ - rán

16. boil /bɔɪl/ - đun sôi, luộc

Lượt xem: 254 Ngày tạo:

Bài học khác

The Utility Room

170 lượt xem

The Bathroom

1.452 lượt xem

The Baby's Room

1.340 lượt xem

The Bedroom

300 lượt xem

The Kitchen

1.081 lượt xem

The Dining room

2.168 lượt xem

The Living room

1.213 lượt xem

Houses

2.156 lượt xem

Seasonal Verbs

1.247 lượt xem

Describing Clothes

990 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.154 lượt xem

Everyday Clothes

1.278 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Top