Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kitchen verbs



Các động từ tiếng Anh sử dụng trong nhà bếp

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1. stir /stɜːʳ/ - khuấy, quấy

2. grate /greɪt/ - nạo

3. open /ˈəʊ.pən/ - mở

4. pour /pɔːʳ/ - rót

5. peel /piːl/ - gọt vỏ

6. carve /kɑːv/ - cắt ra từng miếng

7. break /breɪk/ - đập, làm vỡ

8. beat /biːt/ - nguấy (trứng, bột)

9. cut /kʌt/ - cắt

10. slice /slaɪs/ - cắt lát

11. chop /tʃɒp/ - băm nhỏ

12. steam /stiːm/ - hấp

13. broil /brɔɪl/ - nướng

14. bake /beɪk/ - bỏ lò, nướng bằng lò

15. fry /fraɪ/ - rán

16. boil /bɔɪl/ - đun sôi, luộc

Lượt xem: 284 Ngày tạo:

Bài học khác

The Utility Room

185 lượt xem

The Bathroom

1.465 lượt xem

The Baby's Room

1.353 lượt xem

The Bedroom

307 lượt xem

The Kitchen

1.109 lượt xem

The Dining room

2.173 lượt xem

The Living room

1.240 lượt xem

Houses

2.193 lượt xem

Seasonal Verbs

1.262 lượt xem

Describing Clothes

997 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.165 lượt xem

Everyday Clothes

1.295 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Top