Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kitchen verbs



Các động từ tiếng Anh sử dụng trong nhà bếp

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1. stir /stɜːʳ/ - khuấy, quấy

2. grate /greɪt/ - nạo

3. open /ˈəʊ.pən/ - mở

4. pour /pɔːʳ/ - rót

5. peel /piːl/ - gọt vỏ

6. carve /kɑːv/ - cắt ra từng miếng

7. break /breɪk/ - đập, làm vỡ

8. beat /biːt/ - nguấy (trứng, bột)

9. cut /kʌt/ - cắt

10. slice /slaɪs/ - cắt lát

11. chop /tʃɒp/ - băm nhỏ

12. steam /stiːm/ - hấp

13. broil /brɔɪl/ - nướng

14. bake /beɪk/ - bỏ lò, nướng bằng lò

15. fry /fraɪ/ - rán

16. boil /bɔɪl/ - đun sôi, luộc

Lượt xem: 190 Ngày tạo:

Bài học khác

The Utility Room

127 lượt xem

The Bathroom

1.200 lượt xem

The Baby's Room

1.115 lượt xem

The Bedroom

229 lượt xem

The Kitchen

897 lượt xem

The Dining room

132 lượt xem

The Living room

1.002 lượt xem

Houses

120 lượt xem

Seasonal Verbs

977 lượt xem

Describing Clothes

805 lượt xem

Everyday Clothes

1.214 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Top