Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play

365 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng

  • 365 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng

    1.Absolutely. (Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.
    2.Absolutely impossible! Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.
    3.All I have to do is learn English. Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.
    4.Are you free tomorrow? Ngày mai cậu rảnh không?
    5.Are you married? Ông đã lập gia đình chưa?
    6.Are you used to the food here? Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không?
    7.Be careful. Cẩn thận/ chú ý
    8.Be my guest. Cứ tự nhiên/ đừng khách sáo!
    9.Better late than never. Đến muộn còn tốt hơn là không.
    10.Better luck next time. Chúc cậu may mắn lần sau.
    11.Better safe than sorry. Cẩn thận sẽ kô xảy ra sai sót.
    12.Can I have a day off? Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?
    14.Can I take a message? Có cần tôi chuyển lời không?
    15.Can I take a rain check? Cậu có thể mời mình bữa khác được không?
    16.Can I take your order? Ông muốn chọn món không?
    17.Can you give me a wake-up call? Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?
    18.Can you give me some feedback? Anh có thể nêu một vài đề nghị cho tôi được không?
    19.Can you make it? Cậu có thể tới được không?
    20.Can I have a word with you? Tôi có thể nói chuyện với anh một lát được không?
    21.Cath me later. Lát nữa đến tìm tôi nhé!
    22.Cheer up! Vui vẻ lên nào/ Phấn khởi lên nào!
    23.Come in and make yourself at home. Xin mời vào, đừng khách sáo!
    24.Could I have the bill,please? Xin cho xem hóa đơn tính tiền?
    25.Could you drop me off at the airport? Cậu có thể chở mình đến sân bay được không?
    26.Could you speak slower? Anh nói chậm lại một chút được không?
    27.Could you take a picture for me? Có thể chụp hình giúp tôi không?
    28.Did you enjoy your flight? Chuyến bay của ông vui chứ?
    29.Did you have a good day today?
    30.Did you have a nice holiday? Kì nghỉ vui vẻ chứ?
    31.Did you have fun? Cậu chơi vui vẻ chứ?
    32.Dinner is on me. Bữa tối tôi mời.
    33.Do you have a room available? Chỗ các ông còn phòng trống không?
    34.Do you have any hobbies? Anh có sở thích gì không?
    35.Do you have some change? Cậu có tiền lẻ không?
    36. Do you mind my smoking? Tôi hút thuốc có phiền gì không ạ?
    37.Do you often work out? Anh thường xuyên rèn luyện thân thể chứ?
    38.Do you speak English? Cậu biết nói tiếng Anh không?
    39.Don’t be so modest. Đừng khiêm tốn thế.
    40.Don’t bother. Đừng có phiền phức nữa.
    41.Don’t get me wrong. Đừng hiểu lầm tôi
    42.Don’t give up. Đừng từ bỏ.
    43.Don’t jump to conclusions. Đừng đưa ra kết luận quá vội vàng.
    44.Don’t let me down. Đừng làm tôi thất vọng đấy.
    45.Don’t make any mistakes. Đừng có mắc sai lầm đấy.
    46.Don’t mention it. Không cần khách sáo!
    47.Don’t miss the boat. Đừng bỏ lỡ cơ hội.
    48.Don’t take any chances. Đừng trông chờ vào may mắn.
    49.Don’t take it for granted. Đừng coi đó là điều đương nhiên.
    50.Don’t worry about it. Đừng lo lắng về điều đó.
    51.Easy come,easy go. Nhanh đến, nhanh đi.
    52.Enjoy your meal. Ăn tự nhiên nhé!
    53.Easier said than done. Nói thường dễ hơn làm.
    54.First come,first served. Nhanh chân thì được.
    55.For here or to go? Ăn ở đây hay là mang về.
    56.Forget it. Quên đi! Thôi đi! Bỏ qua đi!
    57.Forgive me. Xin lượng thứ cho tôi.
    58.Give me a call. Gọi điện thoại cho tôi nhé!
    59.Give my best to your family. Gửi lời hỏi thăm của tôi tới toàn thể gia đình cậu nhé!
    60.Have him return my call. Bảo nó gọi lại cho tôi nhé!
    61.Have you ever been to Japan? Anh đã từng đến Nhật bao giờ chưa?
    62.Have you finished yet? Cậu đã làm xong chưa?
    63.Have you got anything larger? Có cái nào lớn hơn chút nữa không?
    64.Have you got that? Cậu hiểu ý tôi chứ?
    65.Have you heard from Mary? Cậu có tin tức gì về Mary không?
    66.He is in conference. Anh ấy đang họp.
    67.Help yourself,please. Tự phục vụ nhé!
    68.Hold your horses. Kiên nhẫn một chút nghe!
    69.How can I get in touch with you? Tôi liên lạc vơi cậu bằng cách nào được?
    70.How do I look? Nhìn tôi thế nào?
    71.How is it going? Tình hình thế nào?
    72.How late are you open? Các anh mở cửa đến mấy giờ?
    73.How long did it last? Đã kéo dài bao lâu rồi?
    74.How long will it take me to get there?
    75.How much is it? Bao nhiêu tiền?
    76.How often do you eat out?
    77.I apologize. Tôi xin lỗi
    78.I appreciate your invitation. Cám ơn lời mời của anh.
    79.I assure you. Tôi đảm bảo với anh đấy!
    80.I bet you can. Tôi tin chắc rằng anh có thể làm được.
    81.I can manage. Tôi có thể tự mình ứng phó được.
    82.I can’t afford it. Tôi mua không nổi.
    83.I can’t believe it. Quả thật tôi không dám tin.
    84.I can’t resist the temptation. Tôi không tài nào cưỡng lại được sự cám dỗ.
    85.I can’t stand it. Tôi không thể chịu đựng nổi nữa.
    86.I can’t tell. Tôi cũng không dám chắc.
    87.I couldn’t agree more. Tôi hoàn toàn đồng ý.
    88.I couldn’t get through. Tôi không gọi được.
    89.I couldn’t help it. Tôi cũng hết cách.
    90.I didn’t mean to. Tôi không cố ý
    91.I don’t know for sure. Tôi không dám khẳng định.
    92.I enjoy your company. Tôi thích làm việc với anh.
    93.I enjoyed it very much. Tôi rất thích.
    94.I envy you. Tôi rất ngưỡng mộ anh.
    95.I feel like having some dumplings. Tôi rất muốn ăn xủi cảo.
    96.I feel terrible about it. Tôi rất lấy làm tiếc. Tôi xin lỗi.
    97.I feel the same way. Tôi cũng có cùng cảm giác vậy.
    98.I have a complaint. Tôi cần phải kiện.
    99.I have nothing to do with it. Điều đó chẳng có liên quan gì đến tôi cả.
    100.I haven’t the slightest idea. Nó chẳng biết cái quái gì cả.
    101.I hope you’ll forgive me. Tôi hi vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi.
    102.I know the feeling. Tôi rất hiểu cảm giác đó.
    103.I mean what I say. Tôi biết những gì mình nói.
    104.I owe you one. Tôi nợ anh.
    105.I really regret it. Quả thật tôi rất lấy làm tiếc.
    106.I suppose so. Tôi nghĩ là như vậy.
    107.I thought so, too. Tôi cũng cho là như vậy
    108.I understand completely. Tôi hoàn toàn hiểu được.
    109.I want to report a theft. Tôi muốn báo công an về vụ án ăn trộm.
    110.I want to reserve a room. Tôi muốn đặt một phòng.
    111.I was just about to call you. Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.
    112.I was moved.= I was touched. Tôi rất cảm động.
    113.I wasn’t aware of that. Tôi không ý thức được điều đó.
    114.I wasn’t born yesterday. Tôi không phải là trẻ lên ba.
    115.I wish I could. Ước gì tôi có thể.
    116.I wouldn’t worry about it, if I were you. Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả.
    117.I’d like a refund. Tôi muốn được trả lại tiền.
    118.I’d like to deposit some money. Tôi muốn gửi ít tiền.
    119.I’d like to make a reservation. Tôi muốn đặt vé.
    120.I’ll be right with you. Tôi tới ngay đây.
    121.I’ll check it. Để tôi đi kiểm tra lại.
    122.I’ll do my best. Tôi sẽ cố gắng hết sức.
    123.I’ll get it. Để tôi đi nghe điện thoại.
    124.I’ll give you a hand. Tôi sẽ giúp cậu một tay.
    125.I’ll have to see about that. Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyết định.
    126.I’ll keep my eyes open. Tôi sẽ lưu ý đến điều đó.
    127. I’ll keep that in mind. Tôi sẽ ghi nhớ.
    128.I’ll pick up the tab. Để tôi tính tiền.
    129.I’ll play it by ear. Tôi sẽ làm tùy theo hứng.
    130.I’ll see what I can do. Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì.
    131.I’ll show you. Tôi sẽ chỉ cho cậu thấy.
    132.I’ll take care of it. Để tôi làm việc đó.
    133.I’ll take it. Tôi đã lấy rồi.
    134.I’ll take your advice. Tôi ghi nhận lời khuyên của anh.
    135.I’ll think it over. Tôi sẽ suy nghĩ kĩ một chút.
    136.I’ll treat you to diner. Tôi muốn mời anh đi ăn tối.
    137.I’ll walk you to the door. Để tôi tiễn anh ra cửa.
    138.I’m broke. Tôi cạn túi rồi./ Viêm màng túi rồi./ Hết nhăn tiền rồi.
    139.I’m crazy about English. Tôi rất thích tiếng Anh.
    140.I’m easy to please. Tôi rất dễ chịu.
    141.I’m glad to hear that. Nghe được tin này tôi rất vui.
    142.I’m glad you enjoyed it. Em thích là tôi vui rồi.
    143.I’m good at it. Tôi làm cái này rất rành.
    144.I’m in a good mood. Tâm trạng tôi lúc này rất tốt.
    145.I’m in good shape. Tình trạng sức khỏe của tôi rất tốt.
    146.I’m just having a look. Tôi chẳng qua nhân tiện xem qua thôi.
    147.I’m looking for a part-time job.
    148.I’m looking forward to it. Tôi đang mong ngóng điều đó.
    149.I’m lost. Tôi bị làm cho hồ đồ rồi.
    150.I’m not feeling well. Tôi cảm thấy không được khỏe.
    151.I’m not myself today. Hôm nay tôi bị làm sao ấy.
    152.I’m not really sure. Tôi thực sự không rõ lắm.
    153.I’m on a diet. Tôi đang ăn kiêng.
    154.I’m on my way. Tôi đi bây giờ đây.
    155.I’m pressed for time. Tôi đang vội.
    156.I’m sorry I’m late. Xin lỗi, tôi đến muộn.
    157.I’m sorry to hear that. Tôi lấy làm tiếc khi nghe tin đó.
    158.I’m under a lot of pressure. Tôi chịu áp lực rất lớn.
    159.I’m working on it. Tôi đang cố gắng đây!
    160.I’ve changed my mind. Tôi đã thay đổi ý định rồi.
    161.I’ve got a headache. Tôi đau đầu quá!
    162.I’ve got my hands full. Tôi đang dở tay.
    163.I’ve got news for you. Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.
    164.I’ve got no idea. Tôi không biết.
    165.I’ve had enough. Tôi ăn no rồi.
    166.If I were in your shoes. Nếu tôi đứng vào vị trí của anh./ Nếu như tôi đứng trên lập trường của anh.
    167.Is that OK? Như thế được không?
    168.Is this seat taken? Chỗ này có người ngồi không?
    169.It all depends. Còn tùy vào tình hình.
    170.It can happen to anyone. Điều này có thể xảy ra đối với bất cứ ai.
    171.It doesn’t make any difference. Đều giống nhau cả thôi./ Đều thế cả thôi.
    172.It doesn’t matter to me. Đối với tôi mà nói thì đó chẳng là vấn đề gì cả.
    173.It doesn’t work. Nó hư rồi.
    174.It drives me crazy. Nó làm tôi phát điên lên được.
    175.It isn’t much. Nó chẳng thấm tháp gì.
    176.It really comes in handy. Có cái này thật là tiện biết mấy.
    177.It slipped my mind. Không chú ý nên tôi quên mất rồi.
    178.It takes time. Vấn đề này cần có thời gian.
    179.It will come to me. Tôi sẽ nhớ ra.
    180.It will do you good. Điều này có ích cho bạn đấy.
    181.It won’t happen again. Điều đó sẽ không xảy ra nữa.
    182.It won’t take much time. Vấn đề đó không mất nhiều thời gian đâu.
    183.It won’t work. Không được đâu.
    184.It’s nice meeting you. Rất vui được biết anh.
    185.It’s a deal. Nhất định thế nhé!
    186.It’s a long story. Một lời thật khó mà nói hết!
    187.It’s a nice day today. Hôm nay thời tiết rất đẹp.
    188.It’s a once in a lifetime chance. Đây là một cơ hội hiếm có trong đời.
    189.It’s a pain in the neck. Thật là khổ hết chỗ nói.
    190.It’s a piece of cake. Điều này rất dễ dàng.
    191.It’s a small world. Thế giới thật là nhỏ.
    192.It’s a waste of time. Thật là lãng phí thời gian.
    193.It’s about time. Gần hết thời gian rồi./ cũng đến lúc rồi đấy.
    194.It’s all my fault. Tất cả đều là lỗi của tôi.
    195.It’s awesome. Tuyệt qúa! Cừ quá!
    196.It’s awful. Thật khủng khiếp.
    197.It’s been a long time. Lâu rồi không gặp.
    198.It’s better than nothing. Vẫn còn tốt hơn là không có.
    199.It’s essential. Điều đó thật cần thiết.
    200.It’s hard to say. Thật khó nói
    201.It’s incredible. Thật không thể tin được
    202.It’s just what I had in mind. Đó chỉ là những gì tôi nghĩ
    203.It’s my pleasure. Thật vinh hạnh cho tôi
    204.It’s no big deal. Chẳng có chuyện gì to lớn cả
    205.It’s not your fault. Không phải lỗi của bạn
    206.It’s nothing. Chẳng là gì hết
    207.It’s only a matter of time. Chỉ là vấn đề thời gian
    208.It’s out of the question. Điều đó không thể được/ Không bàn đến nó nửa
    209.It’s time for dinner. Đến giờ ăn tối rồi
    210.It’s up in the air. Không chắc chắn/ đang lưỡng lự
    211.It’s up to date. Hợp thời/ đang cập nhật
    212.It’s up to you. Tùy bạn
    213.It’s very popular. Nó rất phổ biến
    214.It’s worth seeing. Đáng để xem
    215.Just let it be. Cứ để nó như thế/ mặc kệ nó đi
    216.Just to be on the safe side. Để cho chắc/cho an toàn
    217.Keep the change. Không cần thối tiền
    218.Keep up the good work. Tiếp tục phấn đấu nhé
    219.Keep your fingers crossed. Cứ hy vọng kết quả khả quan/mong là vận may đến với mình
    220.Kill two birds with one stone. Một công đôi việc
    221.Let me get back to you. Tôi sẽ trả lời bạn sau
    222.Let me guess. Để tôi đoán
    223.Let me put it this way. Để tôi nói theo cách này
    224.Let me see. Để tôi xem nào
    225.Let’s call it a day. Hôm nay đến đây thôi/Bây giờ nghỉ nhé
    226.Let’s celebrate! Mở tiệc thôi
    227.Let’s find out. Để chúng tôi tìm ra/ để chúng tôi khám phá
    228.Let’s get to the point. Vào thẳng vấn đề
    229.Let’s get together sometime. Khi nào đi chơi nhé
    230.Let’s hope for the best. Hy vọng mọi chuyện sẽ ổn
    231.Let’s keep in touch. Giữ liên lạc nhé
    232.Let’s make up. Làm lành nhé
    233.Let’s go visit them. Đi thăm họ thôi
    234.Let’s talk over dinner. Đi ăn tối rồi mình bàn
    235.Long time no see. Lâu lăm không gặp ha
    236.Look before you leap. Suy nghĩ trước khi quyết định
    237.May I ask you a question?
    238.May I have a receipt? Cho tôi xin hóa đơn
    239.May I have your name,please?
    240.May I pay by credit card? Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?
    241.May I try it on? Tôi mặc thử được không
    242.Maybe it will work. Có lẽ nó sẽ hiệu quả
    243.Maybe some other time. Có lẽ khi khác/ để khi khác nhe
    244.My mouth is watering. Tôi đang them chảy nước miếng nè ( nhất là khi mấy bạn nữ ăn me)
    245.My phone was out of order. Điện thoại của tôi hư rồi
    246.No pain,no gain. Không vấp ngã thì không trưởng thành được/ không khó khăn thì không thành công
    247.No problem. Không có chi
    248.Nothing is impossible to a willing heart. Có chí là làm gì cũng được/ quyết tâm thì không có gì khó hết
    249.Pain past is pleasure. Sau cơn mưa trời lại sáng
    250.Please accept my apology. Xin lỗi nhe (trang trọng hơn I’m sorry)
    251. Please don’t blame yourself. Đừng tự trách mình
    252. Please leave me alone. Để tôi yên / Xin để tôi 1 mình
    253. Please let me know. Báo cho mình biết nhe
    254. Please make yourself at home. Xin tự nhiên như ở nhà
    255. Please show me the menu.
    256. Probably. có lẽ vậy
    257. So far, so good. Tạm thời vẫn ổn
    258.Something must be done about it. Vấn đề này phải được giải quyết
    259.Something’s come up. Có chuyện (ngoài dự kiến )xảy ra
    260.Storms make trees take deeper roots. Thử thách mới khiến người ta mạnh mẽ
    261.Suit yourself. Thích thì cứ làm/tùy bạn thôi
    262.Take care. Bảo trọng
    263.Take it or leave it. Chịu hay không?
    264.Take my word for it. Dạy nó theo cách của tôi
    265.Take your time. Cứ thư thả/ vẫn còn thời gian
    266.Thank you all the same. Cảm ơn bạn rất nhiều (=thank you very much)
    267.Thank you for everything. Cảm ơn vì tất cả
    268.Thanks a million. Triệu lần cảm ơn bạn
    269.Thanks for the warning. Cảm ơn vò cảnh báo trước
    270.Thanks for your cooperation.
    271.That couldn’t be better. Không thể tốt hơn được
    272.That depends. Tùy tình hình thôi
    273.That makes sense. Cũng có lý nhỉ
    274.That reminds me. Việc đó gợi nhắc cho tôi
    275.That rings a bell. Cái đó có cảm giác quen thuộc
    276.That sounds like a good idea. Nghe có vẻ hay đấy
    277.That’s all right. Ổn rồi/ được rồi
    278.That’s disgusting. Thật kinh tởm
    279.That’s fair. Thật công bằng
    280.That’s for sure. Chắc chắn là vậy
    281.That’s good to know. Biết được thì tốt quá
    282.That’s just what I was thinking.
    283.That’s life. Cuộc đời là vậy đó
    284.That’s more like it. Phải như vậy chứ/ tớ đã nói mà lị
    285.That’s not a problem. Đó không phải là vấn đề
    286.That’s not true. Điều đó không đúng
    287.That’s OK. Cũng được
    288.That’s ridiculous. Thật là lố bịch
    289.That’s the way I look at it,too. Mình cũng thấy như vậy
    290.That’s the way it is. Bản chất nó là vậy đó
    291.That’s worthwhile. Thật đáng để bỏ công
    292.The same to you. Bạn cũng vậy nha
    293.The shortest answer is doing. Đơn giản là phải làm thôi
    294.The sooner,the better. Càng sớm càng tốt
    295.There is a call for you. Cậu có điện thoại nè
    296.There is no doubt about it. Không nghi ngờ gì nửa
    297.There is nothing I can do. Tôi không thể làm gì được nửa
    298.There’s a possibility. Hoàn toàn có thể
    299.These things happen all the time. mấy chuyện này gặp hoài thôi
    300.This soup tastes great. Món súp thật tuyệt
    301.Time is money. Thời gian là vàng bạc
    302.Tomorrow never comes. Đừng có chần chừ/ đừng có đợi
    303.Two heads are better than one. Nhiều người thì mọi việc dễ dàng hơn
    304.We are in the same boat. Cùng hội cùng thuyền
    305.We can get by. Chúng ta có thể xoay sở
    306.We can work it out. Chúng ta có thể làm được
    307.We have a lot in common. Chúng mình có nhiều điểm chung nhỉ (kua gái)
    308.We’ll see. Chúng ta sẽ thấy thôi
    309.What a coincidence! Thật là ngẫu nhiên/thật là trùng hợp
    310.What a shame! Thật đáng xấu hổ
    311.What are you up to? Bạn đang làm gì thế (up to=doing now)
    312.What are you talking about? Bạn đang nói gì thế
    313.What are your plans for the weekend? Có kế hoạch gì cho cuối tuần chưa?
    314.What can I do for you? Tôi có thể làm gì cho bạn
    315.What do you do for relaxation? Bạn làm gì để giải trí?
    316.What do you recommend? Bạn giới thiệu gì nè?
    317.What do you think of my new car? Bạn nghĩ gì về chiếc xe tôi mới mua
    318.What do you think of it? Bạn nghĩ sao về nó
    319.What is it about? Nó là gì?
    320.What is it like there? Thời tiết ở đó như thế nào?
    321.What makes you say so? Chuyện gì khiến bạn nói như vậy?
    322.What’s going on? Chuyện gì đang diễn ra vậy?
    323.What’s on your mind? Bạn đang nghĩ gì vậy?
    324.What’s the deadline? Hạn cuối là khi nào?
    325.What’s the matter with you?
    326.What’s the purpose of your visit? bạn tới đây có chuyện gì không?(muốn mượn tiền hả?)
    327.What’s the weather like? Thời tiết như thế nào?
    328.What’s your favorite food? Bạn thích ăn món gì?
    329.What’s your job? Bạn làm nghề gì?
    330.Whatever you think is fine with me. Chuyện gì bạn nghĩ cũng tốt cho tôi hểt
    331.When is the most convenient time for you? Thời gian thích hợp nhất cho bạn là lúc nào?
    332.When will it be ready? Khi nào thì được?
    333.Where are you going? Bạn đang đi đâu đó?
    334.Where can I check in? tôi có thể đăng kí ở chổ nào vậy?
    335.Where can I go for help? Tôi có thể được giúp đỡ ở đâu vậy?
    336.Where do you live? Bạn sống ở đâu?
    337.Where have you been? Bạn đã ở đâu?
    338.Where is the rest room,please? Nhà vế sinh ở chổ nào vậy?
    339.Where were we? Chúng ta đã ở đâu?
    340.Who is in charge here? Ai phụ trách ở đây?
    341.Would you care for a drink? Muốn uống gì không?
    342.Would you do me a favor? Bạn có thể giúp tôi được không?
    343.You are just saying that. Bạn chỉ biết nói thôi/ giỏi cái miệng à
    344.You are kidding. Bạn đang đùa hả?
    345.You are so considerate. Bạn thật chu đáo
    346.You can count on me. Bạn có thể trông cậy vào mình
    347.You can say that again. Bạn có thể nhắc lại được không?
    348.You can’t complain. Đừng phàn nàn/ bạn không thể kêu ca như vậy
    349.You deserve it. Bạn xứng đáng với nó (khen)/ đáng đời (chê)
    350.You did a good job. Làm tốt lắm
    351.You get what you pay for. Làm bao nhiêu thì ăn bấy nhiêu/tiền nào của đó thôi
    352.You got a good deal. Bạn có một hợp đồng tốt đó
    353.You need a vacation. Bạn cần nghỉ ngơi
    354.You never know. Bạn không bao giờ biết đâu
    355.You said it. Bạn nói đó nha / bạn đã nói như vậy mà
    356.You should give it a try. Bạn nên thử xem
    357.You should take advantage of it. Bạn nên nhìn nhận cái tốt của nó/bạn nên nắm bắt cơ hooij
    358.You will be better off. Bạn sẽ tốt hơn thôi(sau sự cố gì đó, thất tình chẳng hạn)
    359.You will have to wait and see. Hãy đợi đấy/ chờ rồi xem
    360.You’ll get used to it. Bạn sẽ quen với nó thôi
    361.You’ve dialed the wrong number. Bạn gọi lộn số rồi
    362.You’ve got a point there. Bạn có lý về điều đó( tranh luận)
    363.You’ve got it. Bạn hiểu nó rồi đó/ bạn đã đạt được rồi
    364.You’ve made a good choice. Bạn đã lựa chọn đúng
    365.Your satisfaction is guaranteed. Đảm bảo ban sẽ hài lòng.

    Nguồn: 

    Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa (Biên Hòa English Center) chuyên dạy
    Anh Văn Giao Tiếp cho người đi làm.
    Anh Văn Giao Tiếp cho giới văn phòng.
    Anh Văn phỏng vấn xin việc.
    Anh Văn du lịch.
    Anh Văn xuất cảnh.
    Anh Văn Thương Mại.
    Anh Văn Phỏng Vấn xin Visa du học Mỹ.
    Thông tin liên hệ:Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa
    Địa chỉ: 43A/1 Khu Phố 8A, Phường Tân Biên, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
    Điện thoại: 0613 888 168Di Động: 0903 77 47 45 (Thầy Trần) Email:thandongtre@gmail.com

    http://anhvangiaotiepbienhoa.com/

    498 Lượt xem -
    Bình luận:
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top