Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play

Kết quả tìm kiếm cho “Alter” Tìm theo Từ (34) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (34 Kết quả)

  • Mục lục 1 n 1.1 かえ [替え] 1.2 へんい [変移] 1.3 かわり [変わり] 1.4 へんぞう [変造] 2 n,vs 2.1 へんこう [変更] 2.2 へんか [変化] 2.3 かいせい [改正] 2.4 しゅうせい [修正] n かえ [替え] へんい [変移] かわり [変わり] へんぞう [変造] n,vs へんこう [変更] へんか [変化] かいせい [改正] しゅうせい [修正]
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 n 1.1 だいり [代理] 1.2 だいりしゃ [代理者] 1.3 かわり [代わり] 1.4 だいりにん [代理人] 1.5 オルタネイト 1.6 かわり [代り] 1.7 たがいちがいに [互い違いに] 1.8 ひとつおき [一つ置き] 2 adj-na,n 2.1 たがいちがい [互い違い] 3 adj-no,n 3.1 こうご [交互] n だいり [代理] だいりしゃ [代理者] かわり [代わり] だいりにん [代理人] オルタネイト かわり [代り] たがいちがいに [互い違いに] ひとつおき [一つ置き] adj-na,n たがいちがい [互い違い] adj-no,n こうご [交互]
    Thể loại: Từ điển
  • n いっきいちゆう [一喜一憂]
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 n 1.1 かわりばんこ [代わり番こ] 1.2 かわりばんこに [代り番こに] 1.3 ひとつおきに [一つ置きに] 1.4 かわりばんに [交り番に] 1.5 こうたいで [交代で] 1.6 かわりばんこに [交り番こに] 1.7 かわりばんに [代り番に] 2 adv 2.1 こもごも [交々] 2.2 ちゃんぽんに 2.3 かわりがわり [代り代り] 2.4 かわるがわる [代わる代わる] 2.5 かわるがわる [代る代る] 2.6 こもごも [交交] 3 adv,n 3.1 とっかえひっかえ [取っかえ引っかえ] n かわりばんこ [代わり番こ] かわりばんこに [代り番こに] ひとつおきに [一つ置きに] かわりばんに [交り番に] こうたいで [交代で] かわりばんこに [交り番こに] かわりばんに [代り番に] adv こもごも [交々] ちゃんぽんに かわりがわり [代り代り] かわるがわる [代わる代わる] かわるがわる [代る代る] こもごも [交交] adv,n とっかえひっかえ [取っかえ引っかえ]
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 n,vs 1.1 こうたい [交代] 1.2 こうたい [交替] 2 adj-na,n 2.1 たがいちがい [互い違い] n,vs こうたい [交代] こうたい [交替] adj-na,n たがいちがい [互い違い]
    Thể loại: Từ điển
  • n せだいこうたい [世代交代]
    Thể loại: Từ điển
  • n かくそうこうたい [核相交代]
    Thể loại: Từ điển
  • n さんかんしおん [三寒四温]
    Thể loại: Từ điển
  • Mục lục 1 adj-na 1.1 たくいつてき [択一的] 1.2 オールターナティブ 2 n 2.1 オルターナティブ 2.2 にしゃせんいつ [二者選一] adj-na たくいつてき [択一的] オールターナティブ n オルターナティブ にしゃせんいつ [二者選一]
    Thể loại: Từ điển
  • n だいたいエネルギー [代替エネルギー]
    Thể loại: Từ điển
  • n だいがえいりょう [代替医療]
    Thể loại: Từ điển
  • n オールターナティブスクール
    Thể loại: Từ điển
  • n オールターナティブスペース
    Thể loại: Từ điển
  • n だいがえりょうほう [代替療法]
    Thể loại: Từ điển
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 07/06/20 08:54:04
    Chào mọi người
    Từ cuff trong y học nghĩa là gì thế ạ ?
    Thank in advance
  • 07/06/20 08:52:39
    Chào mọi người
    Từ cuff nghĩa trong y học là gì thế ?
  • 07/06/20 08:21:51
    Chào cả nhà không biết có ai có ý định nghiêm túc luyện Speaking English không? Nếu có mời các bạn tham khảo www.facebook.com/thuamspeaking nhé
    Yêu cầu rất đơn giản:
    Thu âm 1 bài đọc trong hạn 10 ngày
    Sử dụng Slack không sử dụng FB để học
  • 06/06/20 02:47:42
    Chào cả nhà,
    Hi vọng mọi người vẫn ngồi trước máy tính, mong tiền bối nào rảnh giúp em dịch từ "MARGIN" này.
    "One of the aims of studying costs and margins is to identify ways to increase the margin per product unit."
    ""In Tables 4 and 5, an example of how to calculate the value-added margins and profits along a chain is given."
    Ban đầu e dịch là "LỢI NHUẬN" nhưng rõ ràng có cả từ profits đứng cạnh rồi.
    Em đang tính dịch là "tỷ...
    Chào cả nhà,
    Hi vọng mọi người vẫn ngồi trước máy tính, mong tiền bối nào rảnh giúp em dịch từ "MARGIN" này.
    "One of the aims of studying costs and margins is to identify ways to increase the margin per product unit."
    ""In Tables 4 and 5, an example of how to calculate the value-added margins and profits along a chain is given."
    Ban đầu e dịch là "LỢI NHUẬN" nhưng rõ ràng có cả từ profits đứng cạnh rồi.
    Em đang tính dịch là "tỷ suất lợi nhuận" ko biết có ổn ko.

    Xem thêm.
    • PBD
      1 · 06/06/20 03:39:48
      2 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 07/06/20 12:14:37
  • 06/06/20 07:16:29
    Xin chào mọi người!
    Không biết ở đây có ai biết nguồn gốc của từ "ép liễu", "nài hoa" từ đâu mà ra có thể giảng giúp mình với được không. Mình tìm trên mạng chỉ thấy người ta giải nghĩa chứ không ghi nguồn gốc từ.
    Mình xin cảm ơn!
    • PBD
      0 · 06/06/20 08:12:26
      3 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 07/06/20 06:40:28
    • Bói Bói
      0 · 06/06/20 08:16:59
  • 04/06/20 10:59:38
    Em chào các anh chị ạ, trong một đề thi thử Tiếng Anh của Sở Ninh Bình họ có dùng cụm là on the city center ạ. Theo em nghĩ thì trong trường hợp này mình chỉ dùng được in hoặc at the city center thôi ạ.Em nghĩ như vậy có đúng không ạ. Mong các anh chị giải thích giúp em. Em xin chân thành cảm ơn.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Tây Tây
      0 · 05/06/20 08:40:21
    • Đỗ Thành Thắng
      0 · 05/06/20 12:34:37
  • 03/06/20 11:39:39
    mọi người cho em hỏi câu Finding struggle and resilience on a road trip through the birthplace of the blues. có nghĩa là gì vậy ạ ?
    • Sáu que Tre
      2 · 04/06/20 10:15:05
    • tuanle
      0 · 05/06/20 11:40:07
  • 04/06/20 01:29:44
    chào mọi người , mình có đang dịch một cuốnToán về machine learning và thực sự rất khó cho mình khi mình không hề biết gì về từ vựng chuyên ngành này, cả tiếng anh lẫn tiếng việt luôn ạ :(( , quyển sách có nói về phương pháp đánh giá cross-validation , mình k rõ là đánh giá gì nữa huhu , có nhắc đến " leave-one-out cross-validation " , đoạn này có đang nói về 5-fold cross-validation , mọi người chỉ cho mình với ạ , tiện mình cũng không viết dịch từ cross-validation như nào cho hợp luôn... chào mọi người , mình có đang dịch một cuốnToán về machine learning và thực sự rất khó cho mình khi mình không hề biết gì về từ vựng chuyên ngành này, cả tiếng anh lẫn tiếng việt luôn ạ :(( , quyển sách có nói về phương pháp đánh giá cross-validation , mình k rõ là đánh giá gì nữa huhu , có nhắc đến " leave-one-out cross-validation " , đoạn này có đang nói về 5-fold cross-validation , mọi người chỉ cho mình với ạ , tiện mình cũng không viết dịch từ cross-validation như nào cho hợp luôn ạ , cảm ơn nhiều !
    Xem thêm.
Loading...
Top