Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Kết quả tìm kiếm cho “Def” Tìm theo Từ (19) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (19 Kết quả)

  • tháng mười hai ( december), hãng dec,
    Thể loại:
  • prefix chỉ 1 . lấy đi hay mất đi 2. ngược lại.,
    Thể loại:
  • / delf /, Danh từ: Đồ gốm đenfơ (sản xuất tại hà-lan), delft, Kỹ thuật chung: mạch quặng, vỉa,
    Thể loại:
  • viết tắt, có hiệu lực từ (văn bản..) ( with effect from), wef 1 may 1986, có hiệu lực từ 1 tháng 5 năm 1986
    Thể loại:
  • / deft /, Tính từ: khéo léo, khéo tay, Xây dựng: khéo, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa:...
    Thể loại:
  • viết tắt, bộ giáo dục và khoa học anh quốc ( department of education and science),
    Thể loại:
  • / dju: /, Danh từ: sương, (thơ ca) sự tươi mát, Ngoại động từ: làm ướt sương, làm ướt, Nội động từ: Đọng lại...
    Thể loại:
  • / kef /, trạng thái mơ màng (nửa thức, nửa ngủ), sự thích thú cảnh nhàn du lười biếng, thuốc kép (hút để gây trạng thái mơ màng, (thường) chế bằng lá gai dầu ấn độ), ki:f, danh từ
    Thể loại:
  • / di: /, Danh từ: chữ d, (kỹ thuật) vòng hình d,
    Thể loại:
  • Toán & tin: nabla (∆), toán tử nabla,
    Thể loại:
  • Danh từ: (thể dục thể thao), (pháp lý) (thông tục) trọng tài (như) referee, (viết tắt) của reference tham chiếu; có liên quan tới; về...
    Thể loại:
  • des, một estrogen tổng hợp, dietin-stinbentro được dùng như chất kích thích tăng trưởng cho động vật. chất cặn còn trong thịt được xem là chất gây ung thư.
    Thể loại:
  • bậc tự do (degree of freedom),
    Thể loại:
  • / def /, Tính từ: Điếc, làm thinh, làm ngơ, as deaf as an adder (a beetle, a stone, a doorpost), Điếc đặc, điếc lòi ra, Y học: điếc, Từ...
    Thể loại:
  • / deb /, viết tắt của débutante,
    Thể loại:
  • / di'fai /, Ngoại động từ: thách, thách thức, thách đố, bất chấp, coi thường, không tuân theo, gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp...
    Thể loại:
  • / de:n /, Danh từ: hang thú dữ, sào huyệt của bọn bất lương, căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu, (thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc, Nghĩa...
  • Danh từ: quốc trưởng an-giê-ri (trước 1830),
    Thể loại:
  • quân viễn chinh anh ( british expeditionary force),
    Thể loại:

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
Loading...
Top