Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

催眠分析

{hypnoanalysis } , phép phân tích bằng thôi miên



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 催眠剂

    { soporific } , (y học) gây ngủ (thuốc), (y học) thuốc ngủ
  • 催眠士

    { hypnotist } , nhà thôi miên
  • 催眠学

    { hypnology } , khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ
  • 催眠曲

    { lullaby } , bài hát ru con
  • 催眠术

    { hypnotism } , thuật thôi miên, tình trạng bị thôi miên { magnetism } , từ học, hiện tượng từ, tính từ, (nghĩa bóng) sức...
  • 催眠术师

    { mesmerist } , nhà thôi miên
  • 催眠术疗法

    { hypnotherapy } , phép chữa bệnh bằng thôi miên
  • 催眠术的

    { hypnotic } , (thuộc) thôi miên, thuốc ngủ, người bị thôi miên { magnetic } , (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ, (nghĩa...
  • 催眠状态

    { hypnosis } , giấc ngủ nhân tạo, sự thôi miên { hypnotism } , thuật thôi miên, tình trạng bị thôi miên { mesmerism } , thuật thôi...
  • 催眠的

    Mục lục 1 {hypnotic } , (thuộc) thôi miên, thuốc ngủ, người bị thôi miên 2 {narcotic } , làm mơ mơ màng màng, (thuộc) thuốc...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations I

2.123 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

In Port

192 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem

Occupations III

195 lượt xem

Simple Animals

159 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/08/22 08:55:11
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    --> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To neces...
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    --> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To necessitate doing something
    (VD: Increased traffic necessitated widening the road.)
    3/ To necessitate somebody/something doing something
    (VD: His new job necessitated him/his getting up at six.)
    https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/necessitate?q=necessitate

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 22/07/22 09:47:44
    it was noted that
    Thach Thao đã thích điều này
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
Loading...
Top