Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Trung - Việt

内向

{bashfulness } , sự rụt rè, sự bẽn lẽn, sự e lệ


{diffidence } , sự thiếu tự tin, sự quá khiêm tốn; sự rụt rè, sự nhút nhát



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 内向地

    { bashfully } , rụt rè, e thẹn
  • 内向性

    { introversion } , sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột), (tâm lý học) sự thu mình vào trong, sự hướng...
  • 内向的

    { indrawn } , thu mình vào trong (người) { introrse } , (thực vật học) hướng trong
  • 内含物

    { inclusion } , sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả, cái gồm vào, cái kể vào, (sinh vật học) thể vùi
  • 内囊

    { endocyst } , (động vật) màng vỏ trong; vách thể xốp
  • 内因性的

    { endogenous } , (sinh vật học); (địa lý,địa chất) sinh trong, nội sinh
  • 内在

    { immanence } , (triết học) tính nội tại { immanency } , (triết học) tính nội tại { internality } , tính chất ở trong, tính chất...
  • 内在性

    { immanency } , (triết học) tính nội tại { inhesion } , sự vốn có, tính cố hữu, tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với...
  • 内在性质

    { interior } , ở trong, ở phía trong, nằm xa trong đất liền, ở nội địa, nội, nội bộ, trong nước, nội tâm, riêng tư, phần...
  • 内在的

    { immanent } , (triết học), nội tại, (tôn giáo) ở khắp nơi (Chúa) { internal } , ở trong, nội bộ, trong nước, (thuộc) nội...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top