Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Trung - Việt

荔枝果

{lichee } , quả vải, cây vải


{litchi } , quả vải, cây vải



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 荜澄茄

    { cubeb } , (thực vật) cây tiêu thuốc
  • 荡妇

    Mục lục 1 {bitch } , con chó sói cái, con chồn cái ((thường) bitch wolf; bitch fox), khuốm chyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm...
  • 荡漾

    { bobble } , quả cầu bằng len đính trên mũ { popple } , sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước...),...
  • 荣光

    { gloria } , (tôn giáo) tụng ca, nhạc tụng ca, lụa để làm ô dù { halo } , quầng (mặt trăng, mặt trời...), vầng hào quang (quanh...
  • 荣枯

    { vicissitude } , sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn
  • 荣耀的

    { honorable } , (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honourable { honourable } , đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, đáng vinh dự, ngay thẳng,...
  • 荣誉

    Mục lục 1 {credit } , sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công...
  • 荣誉晋升

    { brevet } , (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương), (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương)
  • 荣誉的

    { honorary } , danh dự (chức vị, bằng...) { laureate } , được giải thưởng, người trúng giải thưởng
  • 荧光

    { fluorescence } , (vật lý) sự huỳnh quang; phát huỳnh quang

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top