Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

起草人

{drafter } , người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...), ngựa kéo



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 起草者

    { draftsman } , người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo...
  • 起落架

    { undercart } , càng (máy bay)
  • 起蒙

    { initiation } , sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một...
  • 起誓

    { adjure } , bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài { vow } , lời thề, lời nguyền, thề, nguyện
  • 起誓要

    { vow } , lời thề, lời nguyền, thề, nguyện
  • 起诉

    Mục lục 1 {implead } , (pháp lý) kiện, khởi tố 2 {indict } , truy tố, buộc tội 3 {indictment } , sự truy tố, sự buộc tội, bản...
  • 起诉状

    { indictment } , sự truy tố, sự buộc tội, bản cáo trạng
  • 起诉者

    { suitor } , người cầu hôn, đương sự, (pháp lý) bên nguyên
  • 起跑线

    { scratch } , hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa, tiếng sột soạt (của ngòi bút), sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết...
  • 起身

    { rise } , sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên...
  • 起边皱

    { frill } , diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ), diềm (lông chim), hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối), (số nhiều) điệu bộ,...
  • 起重机

    { crane } , (động vật học) con sếu, (kỹ thuật) cần trục, xiphông, (ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane),...
  • 起重机手

    { craneman } , số nhiều cranemen, công nhân lái xe cần trục
  • 起重装置

    { purchase } , sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng...
  • 起锚

    { unmoor } , mở dây buộc (tàu); kéo neo { weigh } , (hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường, cân, cầm, nhấc xem nặng nhẹ, cân...
  • 起锚机

    { capstan } , cái tời (để kéo hay thả dây cáp)
  • 起霜

    { frost } , sự đông giá, sương giá, sự lạnh nhạt, (từ lóng) sự thất bại, làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...),...
  • 起风

    { storm } , dông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió (trong đời người), trận mưa (đạn, bom...), trận, (quân sự) cuộc tấn công...
  • 起飞

    { launch } , xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến), xuồng du lịch, sự hạ thuỷ (tàu), hạ thuỷ (tàu), ném, phóng, quăng,...
  • 起麻醉作用

    { narcotize } , gây mê, cho uống thuốc ngủ; gây ngủ
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top