Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

较少

{less } , nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém, mong anh không gầy đi, nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém, số lượng ít hơn, số lượng không bằng, số lượng không đầy, ngay lập tức, hỗn vừa vừa chứ, bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 较少的

    { lesser } , nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn
  • 较年幼的

    { junior } , trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người), ít tuổi hơn; ít thâm niên hơn; ở cấp dưới, người ít tuổi hơn,...
  • 较弱的

    { faintish } , yếu dần, mờ mờ, khá ngột ngạt (không khí)
  • 较早的

    { prior } , trưởng tu viện, trước, prior to trước khi
  • 较晚的

    { later } , chậm hơn
  • 较重要的

    { Major } , (quân sự) thiếu tá (lục quân), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi), chuyên đề (của một...
  • 较量

    { bout } , lần, lượt, đợi, cơn (bệnh); chầu (rượu), cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức, nhân dịp này
  • 较高的

    { higher } , cao hơn, có cấp cao hơn { upper } , trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ...
  • 辅佐人

    { assessor } , người định giá (tài sản...) để đánh thuế, (pháp lý) viên hội thẩm
  • 辅佐司教

    { suffragan } , phó giám mục ((cũng) suffragan bishop, bishop suffragan), (thuộc) phó giám mục
  • 辅修

    { Minor } , nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ,...
  • 辅助发动机

    { donkey } , con lừa, người ngu đần (như lừa), Donkey (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) đảng Dân chủ, (kỹ thuật) (như) donkey,engine,...
  • 辅助因素

    { cofactor } , (Econ) Đồng hệ số.+ Đồng hệ số của một phần tử trong một ma trận là ĐỊNH THỨC của ma trận mới được...
  • 辅助帆

    { stunsail } ,sail) /\'stʌnsl/ (stuns\'l) /\'stʌnsl/, (hàng hải) buồm phụ
  • 辅助模数

    { submodule } , môđun con, superirreducible s. (đại số) môđun con hoàn toàn không khả quy
  • 辅助泵

    { donkey } , con lừa, người ngu đần (như lừa), Donkey (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) đảng Dân chủ, (kỹ thuật) (như) donkey,engine,...
  • 辅助物

    { auxiliary } , phụ, bổ trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (ngôn ngữ học) trợ động từ, (số nhiều) quân đội nước...
  • 辅助的

    Mục lục 1 {adjective } , phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình, (ngôn ngữ học) có tính chất tính từ; (thuộc)...
  • 辅助线

    { Guide } , người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch), bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt,...
  • 辅助者

    { subsidiary } , phụ, trợ, bổ sung, thuê, mướn (quân đội), lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top