Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Trung - Việt

违例出牌

{renege } , (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...), (thông tục) không giữ lời hứa


{renegue } , (Mỹ) từ bỏ (xứ sở...), (THGT) bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa, không ra một con bài cùng hoa (trong cách chơi bài)



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 违反

    Mục lục 1 {breach } , lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...), mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ,...
  • 违反宪法的

    { unconstitutional } , trái hiến pháp
  • 违反者

    { transgressor } , người vi phạm; người phạm pháp, người có tội, người tội lỗi { trespasser } , kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn,...
  • 违反规定

    { deregulation } , (Econ) Dỡ bỏ điều tiết; Xoá điều tiết; Phi điều tiết.+ Việc dỡ bỏ các luật và dưới luật của chính...
  • 违反语法的

    { solecistic } , (thuộc) lỗi ngữ pháp
  • 违反语法者

    { solecist } , người mắc lỗi ngữ pháp, người có lầm lỗi trong xử thế
  • 违宪的

    { unconstitutional } , trái hiến pháp
  • 违抗

    { disobedience } , sự không vâng lời, sự không tuân lệnh
  • 违法

    { irregularity } , tính không đều; cái không đều, tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính...
  • 违法的

    { illegal } , không hợp pháp, trái luật { lawless } , không có pháp luật, không hợp pháp, lộn xộn, vô trật tự, hỗn loạn

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Energy

1.657 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Outdoor Clothes

231 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top