Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

遵守

Mục lục

{abidance } , sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng, (+ in) sự tồn tại; sự kéo dài


{abide } , tồn tại; kéo dài, (+ by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với, (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại, chờ, chờ đợi, chịu đựng, chịu, chống đỡ được (cuộc tấn công)


{comply } , tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo


{conform } , (+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với, to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với, (+ to) theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo


{conformity } , (+ to, with) sự phù hợp, sự thích hợp, (+ with, to) sự đúng, sự tuân theo; sự y theo, sự tuân giáo (theo giáo phái ở Anh)


{keep } , giữ, giữ lại, giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ, giữ gìn, giấu, giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giữ lại, giam giữ, ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng; bao (gái), (thương nghiệp) có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...), vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục, (thông tục) ở, đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...), (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy, (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn, (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...), để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi, giữ lại, làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại, giấu không nói ra, đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau, tránh xa ra, cầm lại, nén lại, dằn lại, cản không cho lên, giữ không cho lên, không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm), (quân sự) nằm phục kích, nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được, dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...), giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học, giữ cho (ngọn lửa) cháy đều, ở trong nhà, không ra ngoài, vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai), để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra, cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ, không cho vào; không để cho, không cho phép, đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh, kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau, đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế, giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...), duy trì, tiếp tục, không bỏ, bắt thức đêm, không cho đi ngủ, giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ, (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém, theo kịp, không lạc hậu so với, (xem) check, tránh, tránh xa, (xem) company, (xem) company, (xem) company, (xem) countenance, (xem) counsel, lẫn trốn, núp trốn, (xem) distance, tiếp tục làm việc gì, không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình, để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ, giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...), (xem) hair, (xem) head, (xem) hour, lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra, không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời, ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách, (xem) pace, giữ quan hệ tốt với, (xem) shirt, (xem) lip, (xem) tab, (xem) temper, đúng giờ (đồng hồ), (xem) track, (xem) appearance, cảnh giác đề phòng, sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam, (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ, (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn, trong tình trạng tốt, trong tình trạng xấu


{observance } , sự tuân theo, sự tuân thủ, sự làm lễ; lễ kỷ niệm, (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)


{observe } , quan sát, nhận xét, theo dõi, tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...), tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng, (+ on) nhận xét



Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 11/08/20 04:28:18
    All lines of this price schedule must be completed under penalty of inadmissibility of your offer. Without modification by the AFD, the candidate agrees to respect the unit prices above.
    Mọi người cho mình hỏi under penalty of inadmissibility of your offer nghĩa chính xác là gì với. Nếu có thể, giúp mình ý của cả câu phía sau nữa nhé. Cảm ơn cả nhà!
  • 11/08/20 08:55:06
    Mọi người cho em hỏi cụm từ này "top of the complaint infrastructure" nghĩa là gì với ạ: There is a difference, however, between one-off complaints, which can usually be handled by common sense and a willingness to apologise, and a crisis that affects a wide range of customers, where solutions require extra costs on top of the complaint infrastructure.
    • Tây Tây
      0 · 11/08/20 08:58:12
      • holam
        Trả lời · 11/08/20 10:34:38
  • 10/08/20 11:11:49
    mọi người ơi cho mình hỏi chút ạ. Equity và Equity capital đều có nghĩa là vốn chủ ạ? chúng có khác nhau ở đâu k ạ?
    • Tây Tây
      0 · 10/08/20 01:03:17
    • PBD
      0 · 11/08/20 09:45:22
  • 09/08/20 12:25:09
    mọi người cho mình hỏi: all-in nghĩa là gì ạ?
    • phongvu99
      1 · 09/08/20 01:53:42
    • hungpx
      1 · 10/08/20 01:45:47
  • 08/08/20 11:21:47
    mọi người cho em hỏi câu nãy nghĩa là gì : She is having him on the hook
  • 08/08/20 10:33:56
    Mọi người cho em hỏi ý nghĩa trong đoạn này là gì với ạ: A true friend is like the icing on the cake.
    You love to eat a spoonful, even when the tummy is full! He or she will never spread a rumor about you.
    Xem thêm 1 bình luận
  • 06/08/20 01:16:41
    Mọi người cho e hỏi câu này sao không dùng us mà lại dùng "we" ạ
    Mary was surprised to realize that it was "we", her old school friends, calling her from Paris.
    PS: Thầy sửa nhưng e không nhớ tại sao lại dùng như vậy, cảm ơn mn
    Xem thêm 1 bình luận
    • chocolatemik
      0 · 06/08/20 03:35:50
    • PBD
      1 · 06/08/20 03:59:11
      2 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 07/08/20 08:36:53
  • 05/08/20 03:46:51
    Mọi người cho hỏi từ " sputtered" trong đoạn sau nghĩa là gì, nếu dịch được cả đoạn giúp mình thì tốt quá, tks cả nhà:
    "These LMD filter systems are from the ET series, are sputtered, and feature impressively steep edges of the excitation and emission spectrum."
    P/S: cái này nó nói đến hệ thống lọc LMD để dùng trong hệ thống tia Laser
Loading...
Top