Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

都市间的

{interurban } , giữa hai thành phố, liên thành, đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố, xe chạy giữa hai thành phố



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 都市风格

    { urbanity } , phong cách lịch sự, phong cách tao nh , (số nhiều) cử chỉ tao nh
  • 都市风的

    { citified } , có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị
  • 都德式

    { Tudor } , (Tudor) thuộc dòng Tudo đã làm vua nước Anh từ 1485 đến 1603, (Tudor) tiêu biểu cho vương triều Tudo
  • 都德王朝的

    { Tudor } , (Tudor) thuộc dòng Tudo đã làm vua nước Anh từ 1485 đến 1603, (Tudor) tiêu biểu cho vương triều Tudo
  • 鄙俗地

    { coarsely } , thô, không đúng cách
  • 鄙弃

    { disdain } , sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh, thái độ không thèm, thái độ làm cao không...
  • 鄙视

    { contempt } , sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt, (pháp lý) sự xúc phạm; sự không tuân lệnh...
  • 鄙视别人的

    { snooty } , (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch, trưởng giả học làm sang, học đòi làm...
  • 酋长

    Mục lục 1 {cacique } , tù trưởng (thổ dân Mỹ), lãnh tụ địa phương (ở Tây Ban Nha, Nam Mỹ) 2 {chief } , thủ lĩnh, lãnh tụ,...
  • 酌情减轻

    { extenuation } , sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội, (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm yếu, sự làm suy...
  • 酌情的

    { extenuatory } , giảm nhẹ (tội); giảm nhẹ tội
  • 配上框子

    { enframe } , đóng khung (ảnh, tranh...); dùng làm khung cho (ảnh, tranh...)
  • 配件

    { fitting } , sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo), sự lắp ráp, (số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định...
  • 配偶

    Mục lục 1 {consort } , chồng, vợ (của vua chúa), (hàng hải) tàu thuyền cùng đi với nhau một đường, đi lại, giao thiệp,...
  • 配偶体

    { gametophyte } , (thực vật học) thể giao t
  • 配偶子

    { gamete } , (sinh vật học) giao t
  • 配偶的

    { conjugal } , (thuộc) vợ chồng { connubial } , (thuộc) hôn nhân, (thuộc) vợ chồng { gametic } , thuộc về giao tử
  • 配兵

    danh từ bài binh (bố trí quân đội ở chỗ thích hợp để tấn công hoặc phòng ngự). 排兵布阵: :bài binh bố trận.
  • 配制

    { preparation } , sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị, ((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm...
  • 配合

    Mục lục 1 {assort } , chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau, sắp xếp các mặt hàng...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top