Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

香郁的

{sweet-scented } , thơm, có mùi thơm



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 香锭

    { pastil } , hương thỏi, kẹo viên thơm; thuốc viên thơm { pastille } , hương thỏi, kẹo viên thơm; thuốc viên thơm
  • 香馥

    { spiciness } , sự có gia vị, tính chất thơm, tính chất hóm hỉnh, tính chất dí dỏm; tính chất tục (câu chuyện), sự bảnh...
  • 馥郁的

    { fragrant } , thơm phưng phức, thơm ngát
  • 驚蟄

    danh từ (THờI tiết) kinh chập (một trong 24 tiết khí,vào ngày 5 tháng 3 dương lịch).
  • Mục lục 1 {equine } , (thuộc) ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa 2 {gee } , khuấy thán từ, đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng)...
  • 马丁

    { footman } , lính bộ binh, người hầu, cái kiềng { Martin } , (động vật học) chim nhạn
  • 马丁尼

    { martini } , rượu mác,tin
  • 马上

    Mục lục 1 {by and by } , tương lai 2 {directly } , thẳng, ngay, lập tức, thẳng, trực tiếp 3 {forthright } , thẳng, trực tính, thẳng...
  • 马亚语

    { Maya } , thế giới vật chất tri giác được (ấn Độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối)
  • 马体的前部

    { forehand } , thuận tay, nửa mình trước (cá ngựa), (thể dục,thể thao) cú tin (quần vợt)

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top