Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

魔女

{hag } , mụ phù thuỷ, mụ già xấu như quỷ, (động vật học) cá mút đá myxin ((cũng) hagfish), chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ), chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 魔术

    Mục lục 1 {devilry } , yêu thuật; quỷ thuật, tính hung ác, tính ác độc, tính liều mạng, tính vong mạng; sự tinh nghịch liều...
  • 魔术家

    { magician } , thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ { magus } , thầy pháp
  • 魔术师

    Mục lục 1 {charmer } , người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ, người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người...
  • 魔术的

    { magic } , ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông, (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật, có ma lực, có...
  • 魔术箱

    { jack -in-the-box } , hộp hình nộm (có lò xo, khi mở nắp hộp thì hình nộm bật lên) (đồ chơi trẻ con), pháo hoa hộp, (kỹ...
  • 魔术般的

    { magic } , ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông, (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật, có ma lực, có...
  • 魔杖

    { wand } , đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ), que đánh nhịp (của nhạc trưởng), gậy quyền, quyền trượng
  • 魔法

    Mục lục 1 {conjuration } , sự phù phép, lời khấn, lời tụng niệm, lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn 2 {deviltry } ,...
  • 魔法似地

    { magically } , kỳ diệu, thần diệu
  • 魔法师

    { enchanter } , người bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), người làm say mê, người làm vui thích

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach II

320 lượt xem

The Space Program

202 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Neighborhood Parks

334 lượt xem

Insects

166 lượt xem

Team Sports

1.534 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top