Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

龌龊

{dirtily } , bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ


{dirtiness } , tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy, lời nói tục tĩu, lời nói thô bỉ, điều đê tiện, điều hèn hạ



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • { dragon } , con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái, (kinh thánh) cá...
  • 龙卷风

    { tornado } , bão táp, (nghĩa bóng) cuộc biến loạn, cơn bão táp
  • 龙头

    Mục lục 1 {cock } , con gà trống, chim trống (ở những danh từ ghép), người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ,...
  • 龙头开关员

    { turncock } , người trông nom việc mở máy nước (trong thành phố)
  • 龙嵩

    { tarragon } , (thực vật học) cây ngải giấm
  • 龙涎香

    { ambergris } , long diên hương
  • 龙牛儿苗

    { cranesbill } , (thực vật) cây mỏ hạc
  • 龙眼

    { longan } , (thực vật học) cây nhãn, quả nhãn
  • 龙胆根

    { gentian } , (thực vật học) cây long đởm
  • 龙舌兰之类

    { henequen } , (thực vật) cây thùa sợi

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.680 lượt xem

The Family

1.416 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem

Pleasure Boating

186 lượt xem

Everyday Clothes

1.361 lượt xem

At the Beach I

1.818 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

Musical Instruments

2.185 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    • hanhdang
      0 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42
Loading...
Top