Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Aberration

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the act of departing from the right, normal, or usual course.
the act of deviating from the ordinary, usual, or normal type.
deviation from truth or moral rectitude.
mental irregularity or disorder, esp. of a minor or temporary nature; lapse from a sound mental state.
Astronomy . apparent displacement of a heavenly body, owing to the motion of the earth in its orbit.
Optics . any disturbance of the rays of a pencil of light such that they can no longer be brought to a sharp focus or form a clear image.
Photography . a defect in a camera lens or lens system, due to flaws in design, material, or construction, that can distort the image.

Antonyms

noun
conformity , normality , regularity , soundness , sameness

Synonyms

noun
delusion , eccentricity , oddity , peculiarity , quirk , strangeness , weirdness , departure , deviation , difference , distortion , divergence , diversion , irregularity , lapse , straying , wandering , divergency , aberrance , aberrancy , anomaly , deviance , deviancy , preternaturalness , unnaturalness , brainsickness , craziness , dementia , derangement , disturbance , insaneness , lunacy , madness , mental illness , psychopathy , unbalance , abnormity , change , error , failure , hallucination , mania , phobia , warpage

Các từ tiếp theo

  • Abet

    to encourage, support, or countenance by aid or approval, usually in wrongdoing, verb, verb, to abet a swindler ; to abet a crime ., counter , deter ,...
  • Abetment

    to encourage, support, or countenance by aid or approval, usually in wrongdoing, noun, to abet a swindler ; to abet a crime ., aid , assist , assistance...
  • Abettal

    to encourage, support, or countenance by aid or approval, usually in wrongdoing, to abet a swindler ; to abet a crime .
  • Abettor

    a person who abets., noun, accessory , accomplice , co-conspirator , confederate , cooperator , helper , partner in crime , second , supporter , aid ,...
  • Abeyance

    temporary inactivity, cessation, or suspension, law . a state or condition of real property in which title is not as yet vested in a known titleholder,...
  • Abeyant

    temporarily inactive, stopped, or suspended., adjective, dormant , inactive , quiescent , sleeping
  • Abhor

    to regard with extreme repugnance or aversion; detest utterly; loathe; abominate., verb, verb, admire , adore , approve , cherish , desire , enjoy , like...
  • Abhorrence

    a feeling of extreme repugnance or aversion; utter loathing; abomination., something or someone extremely repugnant or loathsome., noun, detestation ,...
  • Abhorrent

    causing repugnance; detestable; loathsome, utterly opposed, or contrary, or in conflict (usually fol. by to ), feeling extreme repugnance or aversion (usually...
  • Abidance

    the act or state of abiding., conformity; compliance (usually fol. by by ), strict abidance by the rules .
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
Loading...
Top