Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Ablative

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

(in some inflected languages) noting a case that has among its functions the indication of place from which or, as in Latin, place in which, manner, means, instrument, or agent.

Noun

the ablative case.
a word in that case, as Troi? in Latin Aen?as Troi? v?nit, Aeneas came from Troy.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • place from which or, as in latin, place in which, manner, means, instrument, or agent., the ablative case., a word in that case, as troi? in latin aen?as troi?...
  • or indifference., (of the hand) having the palm upward., (in latin) a noun form derived from verbs, appearing only in the accusative and the dative-ablative, as...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top