Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Abloom

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adverb, adjective

in bloom; blossoming; flowering.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • bearing flowers., adjective, abloom , florescent , flourishing , in bloom , inflorescent , phnogamian.--n. inflorescenc , phnogamous

Các từ tiếp theo

  • Abluent

    serving to cleanse., a cleansing agent.
  • Ablush

    blushing; reddened.
  • Ablution

    a cleansing with water or other liquid, esp. as a religious ritual., the liquid thus used., a washing of the hands, body, etc., noun, bath , cleansing...
  • Ablutionary

    a cleansing with water or other liquid, esp. as a religious ritual., the liquid thus used., a washing of the hands, body, etc.
  • Ably

    in an able manner; with skill or ability; competently., adverb, adroitly , capably , competently
  • Abnegate

    to refuse or deny oneself (some rights, conveniences, etc.); reject; renounce., to relinquish; give up., verb, abstain , decline , forbear , forgo , give...
  • Abnegation

    to refuse or deny oneself (some rights, conveniences, etc.); reject; renounce., to relinquish; give up., noun, noun, acquiescence , admittance , surrender...
  • Abnormal

    not normal, average, typical, or usual; deviating from a standard, extremely or excessively large, adjective, adjective, abnormal powers of concentration...
  • Abnormalcy

    abnormality.
  • Abnormality

    an abnormal condition, state, or quality; irregularity; deviation., an abnormal thing or event., noun, noun, normality , normalness , sameness , standard,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.742 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top