Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Abnormal

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

not normal, average, typical, or usual; deviating from a standard
abnormal powers of concentration; an abnormal amount of snow; abnormal behavior.
extremely or excessively large
abnormal profit.

Antonyms

adjective
customary , normal , standard , straight , usual

Synonyms

adjective
aberrant , anomalistic , anomalous , atypical , bizarre , curious , deviant , deviate , deviating , divergent , eccentric , exceptional , extraordinary , fantastic , funny , grody , gross , heteroclite , heterodox , heteromorphic , irregular , odd , off-base , off-color , out of line , peculiar , preternatural , queer , screwy * , spastic , strange , uncommon , unexpected , unnatural , unorthodox , unusual , weirdnotes:abnormal means \'not normal , different from normal\' while subnormal means \'below normal\' , atypic , adventitious , erratic , idiosyncratic , offbeat , pathological , phenomenal , rare , unconventional , weird

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • , abnormal expense see extraordinary items.
  • , abnormal gain see normal loss.
  • , abnormal items see extraordinary items.
  • , abnormal loss see normal loss.
  • normal, average, typical, or usual; deviating from a standard, extremely or excessively large, abnormal powers of concentration ; an abnormal amount of snow ; abnormal behavior ., abnormal profit .
  • an abnormal condition, quality, etc.; abnormality; irregularity.
  • psychologically abnormal egotism., noun, egocentric , egoist , narcissist
  • lying or exaggerating to an abnormal degree.
  • an abnormal lateral curvature of the spine.
  • an abnormal lateral curvature of the spine.

Các từ tiếp theo

  • Abnormalcy

    abnormality.
  • Abnormality

    an abnormal condition, state, or quality; irregularity; deviation., an abnormal thing or event., noun, noun, normality , normalness , sameness , standard,...
  • Abnormally

    not normal, average, typical, or usual; deviating from a standard, extremely or excessively large, abnormal powers of concentration ; an abnormal amount...
  • Abnormity

    an abnormal condition, quality, etc.; abnormality; irregularity.
  • Aboard

    on board; on, in, or into a ship, train, airplane, bus, etc., alongside; to the side., baseball . on base, into a group as a new member, on board of; on,...
  • Abode

    a place in which a person resides; residence; dwelling; habitation; home., an extended stay in a place; sojourn., noun, address , apartment , base , casa...
  • Aboil

    boiling, in a state of excited activity, make the tea as soon as the water is aboil ., the street was aboil with saturday shoppers .
  • Abolish

    to do away with; put an end to; annul; make void, verb, verb, to abolish slavery ., confirm , continue , enact , establish , institute , legalize , promote...
  • Abolishable

    to do away with; put an end to; annul; make void, to abolish slavery .
  • Abolisher

    to do away with; put an end to; annul; make void, to abolish slavery .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.161 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top