Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Abrasion

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a scraped spot or area; the result of rubbing or abrading
abrasions on his leg caused by falling on the gravel.
the act or process of abrading.

Synonyms

noun
chafe , injury , scrape , scratch , scuffnotes:abrasion is the process of wearing down or rubbing away by means of friction; corrosion is the act or process of destroying a metal or alloy gradually , especially by oxidation or chemical action; erosion is any of a group of natural processes , including weathering , dissolution , abrasion , corrosion , and transportation , by which material is worn away from the earth\'s surface , abrading , chafing , erosion , grating , rubbing , scratching , scuffingnotes:abrasion is the process of wearing down or rubbing away by means of friction; corrosion is the act or process of destroying a metal or alloy gradually

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a block of fine-grained stone, usually oiled, for putting the final edge on certain cutting tools by abrasion.
  • material or substance used for grinding, polishing, etc., as emery, pumice, or sandpaper., tending to abrade; causing abrasion; abrading., tending to annoy or cause ill will; overly aggressive, adjective, adjective, an abrasive personality ., likeable...
  • the act or process of corroding; condition of being corroded., a product of corroding, as
  • surface of the earth is worn away by the action of water, glaciers, winds, waves, etc., noun, noun, building , construction , rebuilding , strengthening, abrasion , attrition...
  • injury; hurt; wound., pathology . any localized, abnormal structural change in the body., plant pathology . any localized, defined area of diseased tissue, as a spot, canker, blister, or scab., to cause a lesion or lesions in., noun, abrasion , bruise...
  • having to do with machinery, being a machine; operated by machinery, caused by or derived
  • of abrading., noun, abrasions on his leg caused by falling on the gravel ., chafe , injury , scrape , scratch , scuffnotes:abrasion is the process of wearing down or rubbing...
  • to wear, smooth, or sharpen by abrasion or friction; whet, to reduce to fine particles

Xem tiếp các từ khác

  • Abrasive

    any material or substance used for grinding, polishing, etc., as emery, pumice, or sandpaper., tending to abrade; causing abrasion; abrading., tending...
  • Abreast

    side by side; beside each other in a line, equal to or alongside in progress, attainment, or awareness (usually fol. by of or with ), adverb, adverb, they...
  • Abridge

    to shorten by omissions while retaining the basic contents, to reduce or lessen in duration, scope, authority, etc.; diminish; curtail, to deprive; cut...
  • Abridged

    to shorten by omissions while retaining the basic contents, to reduce or lessen in duration, scope, authority, etc.; diminish; curtail, to deprive; cut...
  • Abridgement

    a shortened or condensed form of a book, speech, etc., that still retains the basic contents, the act or process of abridging., the state of being abridged.,...
  • Abridgment

    a shortened or condensed form of a book, speech, etc., that still retains the basic contents, the act or process of abridging., the state of being abridged.,...
  • Abroach

    opened or tapped so that the contents can flow out; broached, astir; in circulation., the cask was set abroach .
  • Abroad

    in or to a foreign country or countries, in or to another continent, out of doors; from one place to another; about, spread around; in circulation, broadly;...
  • Abrogate

    to abolish by formal or official means; annul by an authoritative act; repeal, to put aside; put an end to., verb, verb, to abrogate a law ., approve ,...
  • Abrogation

    to abolish by formal or official means; annul by an authoritative act; repeal, to put aside; put an end to., noun, to abrogate a law ., annulment , discontinuation...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.286 lượt xem

Outdoor Clothes

228 lượt xem

Describing Clothes

1.035 lượt xem

The Family

1.405 lượt xem

Team Sports

1.526 lượt xem

Highway Travel

2.650 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/05/21 05:46:52
  • 05/05/21 02:16:53
    "A corridor back around the courtyard gave access to various offices, but the main axis continued beyond stairs as a bridge of sighs crossing an open court"
    Ai có thể dịch giúp em câu này được không ạ ?
    Nếu có em xin chân thành cảm ơn ạ
    Vũ Nhật Minh, Đoàn Khánh1 người khác đã thích điều này
    • Đoàn Khánh
      1 · 05/05/21 04:37:12
      1 câu trả lời trước
    • dienh
      0 · 06/05/21 05:44:05
  • 01/05/21 06:53:05
    Chào mọi người!
    Mọi người có biết câu nào trong tiếng Việt có nghĩa tương tự như câu: "There must be something in the water" không ạ?
    Mình ngồi nghĩ hoài mà vẫn chưa tìm ra câu nào thích hợp luôn.
    Xem thêm 3 bình luận
    • dienh
      0 · 01/05/21 01:53:02
    • tranvtla2
      0 · 01/05/21 04:35:01
  • 22/04/21 01:26:17
    Chào buổi chiều cả nhà Rừng, chúc mn có 1 buổi chiều làm việc hiệu quả.
    Cho mình hỏi từ crypt depth trong câu sau dịch ra có nghĩa là gì ạ?
    "Diet and age had no significant interactive effects on villus height and the villus height / crypt depth ratio of the jejunum of piglets (P > 0.05). Crypt depth was signifi- cantly affected by the interaction between diet and age (P < 0.05)"
    Ngữ cảnh ở đây là đang nói về giải phẫu của ruột non - hỗng tràng.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Lanying
      0 · 22/04/21 01:46:40
      1 câu trả lời trước
      • Lanying
        Trả lời · 1 · 22/04/21 03:58:15
Loading...
Top