Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Abscess

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun Pathology .

a localized collection of pus in the tissues of the body, often accompanied by swelling and inflammation and frequently caused by bacteria.

Synonyms

noun
boil , carbuncle , pustule , ulcer , aposteme , botch , fester , fistula , imposthume , lesion , sore

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a suppurative inflammation of the tonsils; suppurative tonsillitis; tonsillar abscess.
  • pyemia., septicemia caused by pus-forming bacteria being released from an abscess[syn: pyemia ]
  • a circumscribed abscess caused by bacterial infection of the glands on the edge of the eyelid; hordeolum.
  • a small, usually inflammatory swelling or elevation of the skin; papule or pustule., noun, abscess
  • tissue, the formation of pus, etc., peptic ulcer., any chronically corrupting or disrupting condition, element, etc., noun, abscess , boil , canker , fester , gathering...
  • pathology . a narrow passage or duct formed by disease or injury, as one leading from an abscess
  • a curve; bend., a curving part or recess., anatomy ., pathology . a narrow passage leading to an abscess

Các từ tiếp theo

  • Abscissa

    (in plane cartesian coordinates) the x-coordinate of a point, its distance from the y -axis measured parallel to the x -axis.
  • Abscission

    the act of cutting off; sudden termination., botany . the normal separation of flowers, fruit, and leaves from plants.
  • Abscond

    to depart in a sudden and secret manner, esp. to avoid capture and legal prosecution, verb, verb, the cashier absconded with the money ., abide , continue...
  • Absconder

    to depart in a sudden and secret manner, esp. to avoid capture and legal prosecution, noun, the cashier absconded with the money ., absentee , bolter ,...
  • Absence

    state of being away or not being present, period of being away, failure to attend or appear when expected., lack; deficiency, inattentiveness; preoccupation;...
  • Absent

    not in a certain place at a given time; away, missing ( opposed to present ), lacking; nonexistent, not attentive; preoccupied; absent-minded, to take...
  • Absent-minded

    so lost in thought that one does not realize what one is doing, what is happening, etc.; preoccupied to the extent of being unaware of one's immediate...
  • Absent-mindedness

    so lost in thought that one does not realize what one is doing, what is happening, etc.; preoccupied to the extent of being unaware of one's immediate...
  • Absentee

    a person who is absent, esp. from work or school., a person who absents himself or herself, as a landowner who does not live on certain property owned...
  • Absenteeism

    frequent or habitual absence from work, school, etc., the practice of being an absentee landlord., noun, noun, rising absenteeism in the industry ., attendance...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Bikes

720 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    • Enigma
      0 · 26/07/21 10:30:18
    • Vũ Triều
      0 · 26/07/21 11:37:32
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top