Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Absentee

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a person who is absent, esp. from work or school.
a person who absents himself or herself, as a landowner who does not live on certain property owned or a voter who is permitted to cast a ballot by mail.

Synonyms

adjective
absent , distant , oblivious , remote

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to depart in a sudden and secret manner, esp. to avoid capture and legal prosecution, noun, the cashier absconded with the money ., absentee , bolter , escapee , quitter , truant
  • frequent or habitual absence from work, school, etc., the practice of being an absentee landlord

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top