Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Absolutely

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adverb

without exception; completely; wholly; entirely
You are absolutely right.
positively; certainly.
(of a transitive verb) without an object.

Interjection

(used emphatically to express complete agreement or unqualified assent)
Do you think it will work? Absolutely!

Antonyms

adverb
doubtful , indefinite , not certain , not sure , questionable , incomplete , partially

Synonyms

adverb
actually , categorically , come hell or high water , conclusively , decidedly , decisively , definitely , doubtless , easily , exactly , for sure * , no ifs ands or buts , no strings attached , on the button , on the money , on the nose * , positively , precisely , really , right on , straight out , sure as can be , sure as hell , sure enough , surely , sure thing * , the very thing , truly , unambiguously , unconditionally , unquestionably , completely , consummately , entirely , fully , thoroughly , utterly , wholly , certainly , doubtlessly , undoubtedly , all , altogether , dead , flat , just , perfectly , quite , totally , well , agreed , all right , assuredly , aye , gladly , indubitably , roger , willingly , yea , amen , indeed , no way , unequivocally , yes

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • absolutely clear; transparent; lucid.
  • informal . absolutely not; no.
  • in an utter manner; completely; absolutely
  • land owned absolutely; land owned and not subject to any rent, service, or other tenurial right of an overlord.
  • arranged or set by common consent, adverb, adjective, they met at the agreed time ., absolutely , all right , assuredly , aye , gladly , indubitably , roger , undoubtedly , unquestionably , willingly , yea, jibed , meshed
  • absolutely
  • doubt; certainly; surely; unquestionably., probably or presumably., free from doubt or uncertainty; certain, sure., adverb, adverb, doubted , doubtedly , dubious , improbably , questionable , uncertain , unlikely, absolutely , apparently , assuredly...
  • absolutely
  • absolutely
  • wholly; entirely; completely., adverb, adverb, incompletely , partially, absolutely

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 03/07/20 03:57:10
    An ongoing question I ask myself as a teacher and a mentor is how I can instill the desire for excellence and awareness and acceptance of the time, practice, and persistence required to work with these types of issues and clients
    Mọi người ơi ai giúp e hiểu đoạn này được ko ạ?
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 04:49:33
    • Sáu que Tre
      0 · 03/07/20 11:12:12
  • 03/07/20 06:21:12
    Nêu suy nghĩ của em về ước nguyện đẹp đẽ mà mỗi con người cần có
    • Tây Tây
      0 · 03/07/20 09:54:15
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 05:16:41
  • 30/06/20 04:37:31
    Mọi người cho em hỏi chỗ "crewed deep-space missions" trong câu "International Space Station has
    been a success in low Earth orbit,
    the changing political winds have
    left NASA struggling to get any
    crewed deep-space missions off
    the ground" có nghĩa là gì vậy ạ?
    • blehh
      0 · 30/06/20 05:08:21
  • 27/06/20 02:35:14
    Nhà mk có ai có file word hay pdf của tài liệu tên Guide to B1 VSTEP của thầy Lê Thanh Tú Nhân và cộng sự cho mk xin với ạ????
  • 26/06/20 04:05:26
    cho mình hỏi
    Reporting compliance concerns nghĩa là gì ạ
    • PBD
      1 · 28/06/20 08:16:22
      • Tây Tây
        Trả lời · 1 · 29/06/20 12:13:12
  • 25/06/20 08:53:27
    cho em hỏi ạ do em dịch nó bị khự hai chỗ này mong mọi người chỉ ạ
    I'm repainting my kitchen this weekend , But , since some areas could be exposed to spills , I want a paint that can withstand cleaning . ( hai từ exposed t spills và withstand cleaning thì trong ngữ cảnh này dịch là gi ạ mong mọi người giúp đỡ ạ )
    franknguyen95 đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • hungpx
      0 · 25/06/20 09:09:59
    • Tây Tây
      1 · 25/06/20 09:13:04
      5 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 25/06/20 03:40:37
  • 24/06/20 10:28:43
    Mọi người cho mình hỏi trong câu: "nhành hoa thược dược được thấm nhuần cơn thuỵ vũ". Thì "thuỵ vũ" ở đây có nghĩa là gì vậy? Mình đọc tiểu sử của bà Nguyễn Thị Lộ trên Wikipedia thì thấy có câu như thế. Chỉ thắc mắc thuỵ vũ là gì và nó có sự liên quan như thế nào đến hoa thược dược. Ai giải thích được hai hình ảnh đấy ẩn dụ cho những gì thì càng tốt ạ. Mình xin cảm ơn!
    • PBD
      4 · 25/06/20 12:00:57
      1 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 26/06/20 08:33:23
Loading...
Top