Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Abstractedly

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective

lost in thought; deeply engrossed or preoccupied.

Các từ tiếp theo

  • Abstractedness

    lost in thought; deeply engrossed or preoccupied.
  • Abstraction

    an abstract or general idea or term., the act of considering something as a general quality or characteristic, apart from concrete realities, specific...
  • Abstractionism

    the practice and theory of abstract art.
  • Abstractionist

    a person who produces abstract works of art., showing abstract characteristics in art; tending toward abstractionism.
  • Abstractness

    thought of apart from concrete realities, specific objects, or actual instances, expressing a quality or characteristic apart from any specific object...
  • Abstruse

    hard to understand; recondite; esoteric, obsolete . secret; hidden., adjective, adjective, abstruse theories ., clear , concrete , easy , lucid , obvious...
  • Abstruseness

    hard to understand; recondite; esoteric, obsolete . secret; hidden., abstruse theories .
  • Absurd

    utterly or obviously senseless, illogical, or untrue; contrary to all reason or common sense; laughably foolish or false, the quality or condition of existing...
  • Absurdity

    the state or quality of being absurd., something absurd., noun, noun, logic , reason , reasonableness , sense, applesauce * , bs , bull * , crap , craziness...
  • Abulia

    a symptom of mental disorder involving impairment or loss of volition.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.307 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem

Outdoor Clothes

237 lượt xem

Mammals II

316 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

An Office

234 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top