Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Abyss

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a deep, immeasurable space, gulf, or cavity; vast chasm.
anything profound, unfathomable, or infinite
the abyss of time.
(in ancient cosmogony)
the primal chaos before Creation.
the infernal regions; hell.
a subterranean ocean.

Synonyms

noun
abysm , chasm , crevasse , depth , fissure , gorge , gulf , hole , pit , void , bottom , cavity , deep , deepness , depths , hades , hell , inferno

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • an abyss., noun, abyss , chasm , depth , gulf
  • the quality or state of being profound; depth., usually, profundities. profound or deep matters., a profoundly deep place; abyss., noun, deepness , profoundness , insight , sagaciousness , sagacity , sageness , sapience
  • of or like an abyss; immeasurably deep or great., extremely or hopelessly bad or severe
  • deep, immeasurable space, gulf, or cavity; vast chasm., anything profound, unfathomable, or infinite, (in ancient cosmogony), noun, the abyss of time ., the primal chaos before creation., the infernal regions; hell., a subterranean ocean., abysm , chasm...
  • a crack forming an opening; cleft; rift; fissure., noun, abyss
  • the wicked., hell ( def. 1 ) ., utter destruction or ruin., obsolete . loss., noun, abaddon , abyss , affliction , bottomless pit * , condemnation , damnation , everlasting...
  • a narrow steep-sided valley commonly eroded by running water., noun, noun, plain, abyss , arroyo
  • of or like an abyss; immeasurable; unfathomable., of or pertaining to the biogeographic zone of
  • a fissure, or deep cleft, in glacial ice, the earth's surface, etc., a breach
  • a portion of an ocean or sea partly enclosed by land., a deep hollow; chasm or abyss

Xem tiếp các từ khác

  • Abyssal

    of or like an abyss; immeasurable; unfathomable., of or pertaining to the biogeographic zone of the ocean bottom between the bathyal and hadal zones, adjective,...
  • Acacia

    a small tree or shrub belonging to the genus acacia, of the mimosa family, having clusters of small yellow flowers., any of several other plants, as the...
  • Academe

    the campus activity, life, and interests of a college or university; the academic world., ( sometimes initial capital letter ) any place of instruction;...
  • Academic

    of or pertaining to a college, academy, school, or other educational institution, esp. one for higher education, pertaining to areas of study that are...
  • Academicals

    academic., academicals. academic costume.
  • Academician

    a member of an association or institution for the advancement of arts, sciences, or letters., a follower or promoter of the traditional trends in philosophy,...
  • Academy

    a secondary or high school, esp. a private one., a school or college for special instruction or training in a subject, an association or institution for...
  • Acaleph

    (in former classifications) any coelenterate of the group acalephae, including the sea nettles and jellyfishes.
  • Acanthi

    any of several plants of the genus acanthus, of the mediterranean region, having spiny or toothed leaves and showy, white or purplish flowers. compare...
  • Acanthus

    any of several plants of the genus acanthus, of the mediterranean region, having spiny or toothed leaves and showy, white or purplish flowers. compare...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/10/20 08:58:37
    Cho em hói cụm từ trong câu này có nghĩa là gì vậy ạ? "he'll inherit craters"
    Cụm từ "inherit craters" nghĩa của nó ám chỉ hay nói về cái gì vậy ạ?. Ai giải nghĩa giúp em với em cảm ơn rất nhiều.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 01/10/20 12:59:26
      • blehh
        Trả lời · 01/10/20 01:23:25
    • Sáu que Tre
      0 · 01/10/20 01:27:08
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      3 · 29/09/20 10:52:01
      1 câu trả lời trước
      • Lizzy
        Trả lời · 30/09/20 08:40:50
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
Loading...
Top