Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Acaleph

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun

(in former classifications) any coelenterate of the group Acalephae, including the sea nettles and jellyfishes.

Xem thêm các từ khác

  • Acanthi

    any of several plants of the genus acanthus, of the mediterranean region, having spiny or toothed leaves and showy, white or purplish flowers. compare...
  • Acanthus

    any of several plants of the genus acanthus, of the mediterranean region, having spiny or toothed leaves and showy, white or purplish flowers. compare...
  • Acari

    pl. of acarus., a mite, esp. of the genus acarus.
  • Acarpellous

    having no carpels.
  • Acarpous

    not producing fruit; sterile; barren.
  • Acarus

    a mite, esp. of the genus acarus.
  • Acauline

    not caulescent; stemless; without visible stem.
  • Acaulose

    not caulescent; stemless; without visible stem.
  • Accede

    to give consent, approval, or adherence; agree; assent; to accede to a request; to accede to the terms of a contract., to attain or assume an office, title,...
  • Accelerate

    to cause faster or greater activity, development, progress, advancement, etc., in, to hasten the occurrence of, mechanics . to change the velocity of (a...
  • Accelerating

    to cause faster or greater activity, development, progress, advancement, etc., in, to hasten the occurrence of, mechanics . to change the velocity of (a...
  • Acceleration

    the act of accelerating; increase of speed or velocity., a change in velocity., mechanics . the time rate of change of velocity with respect to magnitude...
  • Accelerative

    tending to accelerate; increasing the velocity of.
  • Accelerator

    a person or thing that accelerates., automotive . a device, usually operated by the foot, for controlling the speed of an engine., british . any two- or...
  • Accent

    prominence of a syllable in terms of differential loudness, or of pitch, or length, or of a combination of these., degree of prominence of a syllable within...
  • Accentor

    any oscine bird of the family prunellidae, of europe and asia, resembling sparrows but having more finely pointed bills, as the hedge sparrow.
  • Accentual

    of or pertaining to accent or stress., prosody . of or pertaining to poetry based on the number of stresses, as distinguished from poetry depending on...
  • Accentuate

    to give emphasis or prominence to., to mark or pronounce with an accent., verb, verb, divert attention from , mask, accent , bring attention to , call...
  • Accentuation

    an act or instance of accentuating., something that is accentuated., noun, accent , stress
  • Accept

    to take or receive (something offered); receive with approval or favor, to agree or consent to; accede to, to respond or answer affirmatively to, to undertake...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top