Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Acceleration

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the act of accelerating; increase of speed or velocity.
a change in velocity.
Mechanics . the time rate of change of velocity with respect to magnitude or direction; the derivative of velocity with respect to time.

Antonyms

noun
deceleration , deferral , hindrance , retardation , slowing down

Synonyms

noun
dispatch , expedition , hastening , hurrying , quickening , speeding up , spurring , stepping up , stimulation

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • the force of attraction by which terrestrial bodies tend to fall toward the center of the earth., heaviness or weight., gravitation in general., acceleration
  • a
  • slow?er , slow?est, a decrease in rate of change; "the deceleration of the arms race"[syn: deceleration ][ant: acceleration ]
  • cause faster or greater activity, development, progress, advancement, etc., in, to hasten the occurrence of, mechanics . to change the velocity of (a body) or the rate of (motion); cause to undergo acceleration., to reduce the time required for (a...
  • cause faster or greater activity, development, progress, advancement, etc., in, to hasten the occurrence of, mechanics . to change the velocity of (a body) or the rate of (motion); cause to undergo acceleration., to reduce the time required for (a...
  • the standard centimeter-gram-second unit of force, equal to the force that produces an acceleration
  • if on an escalator., noun, to escalate a war ; a time when prices escalate ., growth , acceleration , increase , rise , aggrandizement , amplification , augment , augmentation...
  • grain", the stage of pregnancy at which the mother first feels the movements of the fetus, the act of accelerating; increasing the speed[syn: acceleration ][ant:...
  • of a body in a specified direction., the rate of speed with which something happens; rapidity of action or reaction., noun, a high wind velocity ., acceleration...

Xem tiếp các từ khác

  • Accelerative

    tending to accelerate; increasing the velocity of.
  • Accelerator

    a person or thing that accelerates., automotive . a device, usually operated by the foot, for controlling the speed of an engine., british . any two- or...
  • Accent

    prominence of a syllable in terms of differential loudness, or of pitch, or length, or of a combination of these., degree of prominence of a syllable within...
  • Accentor

    any oscine bird of the family prunellidae, of europe and asia, resembling sparrows but having more finely pointed bills, as the hedge sparrow.
  • Accentual

    of or pertaining to accent or stress., prosody . of or pertaining to poetry based on the number of stresses, as distinguished from poetry depending on...
  • Accentuate

    to give emphasis or prominence to., to mark or pronounce with an accent., verb, verb, divert attention from , mask, accent , bring attention to , call...
  • Accentuation

    an act or instance of accentuating., something that is accentuated., noun, accent , stress
  • Accept

    to take or receive (something offered); receive with approval or favor, to agree or consent to; accede to, to respond or answer affirmatively to, to undertake...
  • Acceptability

    capable or worthy of being accepted., pleasing to the receiver; satisfactory; agreeable; welcome., meeting only minimum requirements; barely adequate,...
  • Acceptable

    capable or worthy of being accepted., pleasing to the receiver; satisfactory; agreeable; welcome., meeting only minimum requirements; barely adequate,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.526 lượt xem

Construction

2.673 lượt xem

At the Beach I

1.813 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Outdoor Clothes

228 lượt xem

Everyday Clothes

1.349 lượt xem

Vegetables

1.286 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 18/05/21 07:24:04
    Loài người cho em hỏi:
    Nghĩa chung của từ "locker key" là gì ạ?
    Đa tạ!
    103335149877650805236 đã thích điều này
  • 14/05/21 07:57:44
    Các bác cho em hỏi, MS trong câu này là viết tắt của cái gì vậy ạ? "We received an appeal request from Benjamin C. Matthews, MS, ARNP on 05/12/2021" ARNP thì e biết rồi, điều dưỡng nâng cao còn MS thì tìm chưa ra. Cảm ơn các bác!
    • YuhMin
      3 · 14/05/21 10:31:45
  • 13/05/21 02:38:44
    mọi người cho em hỏi, có 1 chức danh vậy dịch sao ạ: Intermodal Facility Design Manager (Em tạm dịch: Chủ nhiệm thiết kế Cơ sở Liên Phương thức được không ạ?)
    • Bibi
      0 · 17/05/21 08:44:52
  • 11/05/21 09:46:23
    Mọi người dịch hộ em câu này sang English với "Chuẩn cảm biến là phép đo nhằm mục đích xác lập mối quan hệ giữa giá trị s đo được của đại lượng điện ở đầu ra và giá trị m của đại lượng đo có tính đến các yếu tố ảnh hưởng"
    Em cám ơn ạ
    • dienh
      1 · 12/05/21 08:24:23
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
Loading...
Top