Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Acclaim

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to welcome or salute with shouts or sounds of joy and approval; applaud
to acclaim the conquering heroes.
to announce or proclaim with enthusiastic approval
to acclaim the new king.

Verb (used without object)

to make acclamation; applaud.

Noun

acclamation ( defs. 1, 2 ) .

Antonyms

noun
beratement , criticism , disapproval , jeering , vituperation
verb
berate , censure , damn , denounce , disapprove , dishonor , vituperate

Synonyms

noun
acclamation , acknowledgment , applause , approbation , celebration , cheering , clapping , commendation , eulogizing , exaltation , honor , kudos , pat on the back , pat on the head , plaudits , pr , praise , puff , pumping up , rave , recognition , strokes , stroking , compliment , encomium , eulogy , laudation , panegyric , plaudit , approval , cheer , cry , fame , glory , homage , reverence , shout
verb
applaud , approve , blow horn , boost , celebrate , cheer , clap , commend , compliment , eulogize , exalt , extol , give a bouquet , give a posy , give kudos , hail , hand it to , hear it for , honor , laud , praise , puff up , push * , rave , recommend , root , salute , stroke * , glorify , magnify , panegyrize , approbation , bravos , fame , homage , kudos , ovation , plaudits , repute

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • the skill or ability of a showman., noun, public acclaim
  • or proclaim with enthusiastic approval, to make acclamation; applaud., acclamation ( defs. 1, 2 ) ., noun, verb, noun, verb, to acclaim the conquering heroes ., to acclaim...
  • an act or instance of lauding; encomium; tribute., noun, acclaim
  • to deliver or write a panegyric about; eulogize., to indulge in panegyric; bestow praises., verb, acclaim , celebrate , eulogize , exalt , extol , glorify , hail , laud , magnify , praise
  • undue or exaggerated praise., publicity, acclaim, etc., that is full of undue or exaggerated praise., noun, advertisement , ballyhoo , buildup , publicity , hype , praise
  • and high repute; fame., obsolete . report or rumor., adjective, adjective, noun, anonymity , obscurity , unimportance, acclaim , celebrity , distinction , clat , eminence , glory , honor , illustriousness , kudos , luster , mark , note , notoriety...
  • appearing without fanfare, publicity, or advance acclaim
  • greater in power, wealth, rank, or honor., to make (something) appear greater., verb, verb, belittle , debase , degrade , depress , disgrace , humble , lower, acclaim...
  • clap the hands as an expression of approval, appreciation, acclamation, etc., to express approval; give praise; acclaim., to clap the hands so as to show approval, appreciation, etc., of, to praise or express approval of, verb, verb, they applauded...
  • clapping as a demonstration of approval, appreciation, acclamation, or the like., any positive expression

Xem tiếp các từ khác

  • Acclamation

    a loud shout or other demonstration of welcome, goodwill, or approval., act of acclaiming., liturgy . a brief responsive chant in antiphonal singing.,...
  • Acclamatory

    a loud shout or other demonstration of welcome, goodwill, or approval., act of acclaiming., liturgy . a brief responsive chant in antiphonal singing.,...
  • Acclimate

    to accustom or become accustomed to a new climate or environment; adapt., verb, acclimatize , accommodate , acculture , accustom , climatize , conform...
  • Acclimation

    to accustom or become accustomed to a new climate or environment; adapt., noun, acclimatization
  • Acclimatise

    to acclimate.
  • Acclimatization

    to acclimate., noun, acclimation
  • Acclimatize

    to acclimate., verb, acclimate , accommodate , adjust , conform , fashion , fit , reconcile , square , suit , tailor , caseharden , indurate , season ,...
  • Acclivity

    an upward slope, as of ground; an ascent ( opposed to declivity )., noun, rise , elevation , hill , incline , upgrade
  • Acclivous

    an upward slope, as of ground; an ascent ( opposed to declivity ).
  • Accolade

    any award, honor, or laudatory notice, a light touch on the shoulder with the flat side of the sword or formerly by an embrace, done in the ceremony of...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      0 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      0 · 29/09/20 10:52:01
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
  • 26/09/20 09:31:50
    Mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ:
    Investment was between 4% and 36% lower in the 1990s than if the share of zombie firms had remained at historical averages.
    • Sáu que Tre
      0 · 26/09/20 11:44:31
      • holam
        Trả lời · 26/09/20 11:49:14
  • 25/09/20 10:44:47
    A runner who can normally cover four miles in half an hour, she could barely walk
    Mng giúp mình giải thích nghĩa của câu này với, Câu này mình trích dẫn từ The New Yorker (1 bài báo nói về phát ngôn của 2 ce bệnh nhân số 17)
    Xem thêm 1 bình luận
    • datnguyen16
      0 · 25/09/20 03:19:52
    • kieuchinh
      0 · 25/09/20 03:50:33
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu994 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD2 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
Loading...
Top