Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Acclivous

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun, plural -ties.

an upward slope, as of ground; an ascent ( opposed to declivity ).

Các từ tiếp theo

  • Accolade

    any award, honor, or laudatory notice, a light touch on the shoulder with the flat side of the sword or formerly by an embrace, done in the ceremony of...
  • Accommodate

    to do a kindness or a favor to; oblige; to accommodate a friend., to provide suitably; supply (usually fol. by with ), to lend money to, to provide with...
  • Accommodating

    easy to deal with; eager to help or please; obliging., adjective, adjective, alienating , disobliging , estranged, considerate , cooperative , friendly...
  • Accommodation

    the act of accommodating; state or process of being accommodated; adaptation., adjustment of differences; reconciliation., sociology . a process of mutual...
  • Accommodation ladder

    a portable flight of steps, usually having a small platform at each end, suspended at the side of a vessel to give access to and from boats alongside.,...
  • Accompanied

    to go along or in company with; join in action, to be or exist in association or company with, to put in company with; cause to be or go along; associate...
  • Accompaniment

    something incidental or added for ornament, symmetry, etc., music . a part in a composition designed to serve as background and support for more important...
  • Accompanist

    music . a person who plays an accompaniment.
  • Accompany

    to go along or in company with; join in action, to be or exist in association or company with, to put in company with; cause to be or go along; associate...
  • Accomplice

    a person who knowingly helps another in a crime or wrongdoing, often as a subordinate., noun, noun, adversary , enemy , opponent, abettor , accessory ,...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    • Sáu que Tre
      1 · 03/12/22 08:50:06
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top