Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Accordion

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun Music .

Also called piano accordion. a portable wind instrument having a large bellows for forcing air through small metal reeds, a keyboard for the right hand, and buttons for sounding single bass notes or chords for the left hand.
a similar instrument having single-note buttons instead of a keyboard.

Adjective

having a fold or folds like the bellows of an accordion
accordion roof; accordion panel.

Verb (used without object)

(of a door, roof, or other covering) to open by folding back or pressing together in the manner of an accordion
The roof of the car accordions to let in sunlight and fresh air.
to fold, crush together, or collapse in the manner of an accordion.

Verb (used with object)

to demolish by crushing together lengthwise
The impact accordioned the car beneath the truck.

Synonyms

noun
concertina , groanbox , melodeon , squeezebox , stomach steinway , [[windboxnotes:accordion derives from italian accordare \'to tune\' and both it and the concertina operate on the same basic principle - but the accordion has a pianolike keyboard and is rectangular and bulky while the concertina has buttons in headboards and is hexagonal and more portable]]

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a person who plays the accordion, esp. with skill.
  • also called piano accordion. a portable wind instrument having a large bellows for forcing air
  • a musical instrument resembling an accordion

Xem tiếp các từ khác

  • Accordionist

    a person who plays the accordion, esp. with skill.
  • Accost

    to confront boldly, to approach, esp. with a greeting, question, or remark., (of prostitutes, procurers, etc.) to solicit for sexual purposes., a greeting.,...
  • Accouchement

    the confinement of childbirth; lying-in., noun, birthing , childbearing , childbirth , delivery , labor , lying-in , parturition , travail
  • Accoucheur

    a person who assists during childbirth, esp. an obstetrician.
  • Accoucheuse

    a woman skilled in aiding the delivery of babies[syn: midwife ]
  • Account

    an oral or written description of particular events or situations; narrative, an explanatory statement of conduct, as to a superior., a statement of reasons,...
  • Account for

    an oral or written description of particular events or situations; narrative, an explanatory statement of conduct, as to a superior., a statement of reasons,...
  • Accountability

    the state of being accountable, liable, or answerable., education . a policy of holding schools and teachers accountable for students' academic progress...
  • Accountable

    subject to the obligation to report, explain, or justify something; responsible; answerable., capable of being explained; explicable; explainable., adjective,...
  • Accountancy

    the art or practice of an accountant.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 5 bình luận
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:40:12
    • Hieudt
      0 · 26/01/21 02:44:06
  • 25/01/21 05:39:46
    Hi mn, cho mình hỏi cụm "make me come" trong ngữ cảnh này có nghĩa là gì ạ? ( Phút thứ 15) Thanks
    https://www.youtube.com/watch?v=35hXW9h6_CU
    • Bibi
      1 · 25/01/21 09:59:42
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/01/21 09:52:32
  • 24/01/21 05:48:24
    公事 là gì?
  • 13/08/20 02:16:28
    Cho mình hỏi Economic Validation nghĩa là gì thế
    • Sáu que Tre
      1 · 14/08/20 12:52:18
      • Tueanh
        Trả lời · 22/01/21 11:33:05
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:33:37
  • 21/01/21 11:51:26
    Ai giúp mình câu này trong hợp đồng với, mình xin cảm ơn nhiều!
    For the work completed already by Party B, Party A shall pay to Party B all outstanding fees due and owing to Party B for the steps.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      0 · 22/01/21 06:06:47
    • dienh
      0 · 26/01/21 03:49:37
  • 15/01/21 03:00:09
    có bạn mail hỏi nhờ ace giúp với :) :
    "Khôn nhà dại chợ in English
    Nhờ giúp dịch tục ngữ hay thành ngữ trên sang tiếng Anh.
    Xin cám ơn nhiều."
    • PBD
      1 · 16/01/21 07:05:58
      • Huy Quang
        Trả lời · 16/01/21 10:35:58
    • Tây Tây
      0 · 18/01/21 09:49:45
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 20/01/21 01:24:07
  • 12/01/21 06:10:16
    Chào các bác. Các bác cho em hỏi từ "self-pardon" nghĩa là gì vậy ạ. Em đọc trên CNN mà chưa hiểu từ này.
    "White House counsel and Barr warned Trump not to self-pardon"
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:18:32
      • thangbq
        Trả lời · 16/01/21 06:21:03
  • 12/01/21 12:13:58
    Các bác cho em hỏi từ "cleat rail" trong câu này có nghĩa là gì vậy "The maximum load per cleat should not exceed 250 lbs (113 kg), or 500 lbs (227 kg) total per rail, and the angle of the load on each cleat should not exceed 45 degrees above horizontal, or damage to the cleat or cleat rail may occur"
    Em xin cảm ơn!
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:13:41
      • tranduyngoc
        Trả lời · 12/01/21 04:52:50
Loading...
Top