Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Accost

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to confront boldly
The beggar accosted me for money.
to approach, esp. with a greeting, question, or remark.
(of prostitutes, procurers, etc.) to solicit for sexual purposes.

Noun

a greeting.

Antonyms

verb
avoid , dodge , evade , ignore , scorn , shun

Synonyms

verb
address , annoy , bother , brace * , buttonhole * , call , challenge , confront , cross , dare , entice , face , flag , greet , hail , proposition , run into , salute , welcome , whistle for , encounter , front , approach , hound , meet , solicit , speak , waylay

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to accost passers-by on the street and beg from them., to accost and beg
  • to bother, interfere with, or annoy., to make indecent sexual advances to., to assault sexually

Các từ tiếp theo

  • Accouchement

    the confinement of childbirth; lying-in., noun, birthing , childbearing , childbirth , delivery , labor , lying-in , parturition , travail
  • Accoucheur

    a person who assists during childbirth, esp. an obstetrician.
  • Accoucheuse

    a woman skilled in aiding the delivery of babies[syn: midwife ]
  • Account

    an oral or written description of particular events or situations; narrative, an explanatory statement of conduct, as to a superior., a statement of reasons,...
  • Account for

    an oral or written description of particular events or situations; narrative, an explanatory statement of conduct, as to a superior., a statement of reasons,...
  • Accountability

    the state of being accountable, liable, or answerable., education . a policy of holding schools and teachers accountable for students' academic progress...
  • Accountable

    subject to the obligation to report, explain, or justify something; responsible; answerable., capable of being explained; explicable; explainable., adjective,...
  • Accountancy

    the art or practice of an accountant.
  • Accountant

    a person whose profession is inspecting and auditing personal or commercial accounts., noun, actuary , analyst , auditor , bookkeeper , calculator , cashier...
  • Accountantship

    a person whose profession is inspecting and auditing personal or commercial accounts.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.816 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
    • Sáu que Tre
      0 · 28/07/21 11:38:39
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top