Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Accursed

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

under a curse; doomed; ill-fated.
damnable; detestable.

Synonyms

adjective
bedeviled , condemned , damned , done for * , doomed , hexed , ill-fated , star-crossed , unfortunate , blasted , blessed , bloody , confounded , cursed , damn , darn , execrable , infernal , abhorrent , abominable , bad , deplorable , detestable , hellish , infamous , inimical , loathsome , maledictive , maledictory , malefic , odious , repugnant , revolting , unbearable , vile , wicked , wretched

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • ; shriveled; blighted; ruined., damned; confounded, adjective, this blasted pen leaked all over my shirt ., accursed , blessed , bloody , confounded , cursed , damn , darn , execrable , infernal
  • ; confused; perplexed., damned (used euphemistically), adjective, that is a confounded lie ., befuddled , bewildered , disconcerted , perplexed , addled , addlepated , confusional , muddle-headed , turbid , accursed , blasted , blessed , bloody...
  • of condemnation., detestable, abominable, or outrageous., adjective, adjective, admirable , blessed , cherished , exalted , favorable , favored , good , laudatory , loveable , praiseworthy, abhorrent , abominable , accursed , blamed , blessed ,...
  • to be detested; abominable; hateful., adjective, adjective, admirable , adorable , adored , cherished , likeable , loveable , prized , respectable , respected, abhorred , abhorrent , accursed , atrocious , awful , despicable , disgusting , execrable...
  • detestable; abominable; abhorrent., very bad, adjective, adjective, an execrable stage performance ., nice , pleasant, abhorrent , abominable , accursed , atrocious , confounded , cursed , damnable , defective , deplorable , despicable , detestable...
  • ; odious; abominable; totally reprehensible, adjective, adjective, a heinous offense ., glorious , good , lovely , magnificent , wonderful, abhorrent , abominable , accursed , atrocious , awful , bad , beastly , crying , cursed , evil , execrable...
  • a person or thing detested or loathed, a person or thing accursed or consigned to
  • a curse; damned., deserving a curse; hateful; abominable., adjective, adjective, blessed , great , kind , nice , sweet, accursed
  • , like, or befitting a devil; diabolical; fiendish., extreme; very great, excessively; extremely, adjective, adjective

Các từ tiếp theo

  • Accurst

    under a curse; doomed; ill-fated., damnable; detestable.
  • Accusation

    a charge of wrongdoing; imputation of guilt or blame., the specific offense charged, the act of accusing or state of being accused., noun, noun, the accusation...
  • Accusative

    grammar ., linguistics . pertaining to a type of language in which there is an accusative case or in which subjects of transitive verbs behave the same...
  • Accusatorial

    of, like, or pertaining to an accuser., adjective, accusatory , denunciative , denunciatory
  • Accusatory

    containing an accusation; accusing, adjective, an accusatory look ., denunciative , denunciatory
  • Accuse

    to charge with the fault, offense, or crime (usually fol. by of ), to find fault with; blame., to make an accusation., verb, verb, he accused him of murder...
  • Accuser

    a person who accuses, esp. in a court of law, noun, a trial in which the accuser and accused may freely speak ., indicter , informer , prosecutor , rat...
  • Accustom

    to familiarize by custom or use; habituate, verb, to accustom oneself to cold weather ., acclimatize , acculturate , acquaint , adapt , familiarize , habituate...
  • Accustomed

    customary; usual; habitual, habituated; acclimated (usually fol. by to ), adjective, adjective, in their accustomed manner ., accustomed to staying up...
  • Ace

    a playing card or die marked with or having the value indicated by a single spot, a single spot or mark on a playing card or die., (in tennis, badminton,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.676 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Everyday Clothes

1.351 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
    • Sáu que Tre
      0 · 28/07/21 11:38:39
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top