Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Aching

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

causing physical pain or distress
treatment for an aching back.
full of or precipitating nostalgia, grief, loneliness, etc.

Synonyms

adjective
achy , afflictive , hurtful , nagging , smarting , sore

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • having or causing an aching
  • characterized
  • not noticed inadvertently; "her aching muscles forgotten she danced all night"; "he was scolded for his forgotten chores"
  • physical pain or distress, full of or precipitating nostalgia, grief, loneliness, etc., adjective, treatment for an aching back ., achy , afflictive , hurtful , nagging , smarting , sore
  • hurt or injury; injurious; harmful., adjective, adjective, aiding , assisting , harmless , helpful , helping , kind , nice , relieving, aching , afflictive , bad , cutting , damaging , dangerous , deadly , deleterious , destructive , detrimental...
  • faultfinding, complaining, or petulant, persistently recurring; unrelenting, adjective, a nagging parent ., a nagging backache ., aching , achy , afflictive , hurtful , smarting , sore
  • , administration, system, etc., a malcontent person, esp. one who is chronically discontented or dissatisfied., adjective, belly-aching...
  • or a burn or a sore[syn: smart ], adjective, aching , achy , afflictive , hurtful , nagging , sore

Các từ tiếp theo

  • Achlamydeous

    not chlamydeous; having neither calyx nor corolla.
  • Achromatic

    optics ., biology . (of a cell structure) difficult to stain., music . without accidentals or changes in key., adjective, free from color., able to emit,...
  • Achromatism

    freedom from color., freedom from chromatic aberration, as in an achromatic lens.
  • Achromatize

    to make achromatic; deprive or free of color.
  • Achromatous

    without color., having little or inadequate color; lighter in color than normal.
  • Achromous

    colorless; without coloring matter.
  • Achy

    having or causing an aching sensation, adjective, an achy back ., aching , afflictive , hurtful , nagging , smarting , sore
  • Acicula

    a needlelike part; spine, bristle, or needlelike crystal., a pl. of aciculum., noun, acumination , apex , cusp , mucro , mucronation , tip
  • Acicular

    needle-shaped., metallurgy ., adjective, (of cast iron) containing ferrite in a needlelike form., (of an alloy) having a microstructure of needlelike components.,...
  • Aciculate

    having aciculae., marked as with needle scratches., needle-shaped; acicular., adjective, acicular , aciculated , acuminate , acute , cuspate , cuspated...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Everyday Clothes

1.351 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • lee014
      1 · 06/08/21 10:02:58
    • lee014
      1 · 06/08/21 10:05:56
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      2 · 05/08/21 12:35:19
      • Bvn63
        Trả lời · 05/08/21 10:41:40
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
    • Sáu que Tre
      0 · 06/08/21 08:13:51
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
Loading...
Top