Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Achy

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective, achier, achiest.

having or causing an aching sensation
an achy back.

Synonyms

adjective
aching , afflictive , hurtful , nagging , smarting , sore

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • having or causing an aching sensation, adjective, an achy
  • characterized
  • physical pain or distress, full of or precipitating nostalgia, grief, loneliness, etc., adjective, treatment for an aching back ., achy , afflictive , hurtful , nagging , smarting , sore
  • faultfinding, complaining, or petulant, persistently recurring; unrelenting, adjective, a nagging parent ., a nagging backache ., aching , achy , afflictive , hurtful , smarting , sore
  • or a burn or a sore[syn: smart ], adjective, aching , achy , afflictive , hurtful , nagging , sore

Các từ tiếp theo

  • Acicula

    a needlelike part; spine, bristle, or needlelike crystal., a pl. of aciculum., noun, acumination , apex , cusp , mucro , mucronation , tip
  • Acicular

    needle-shaped., metallurgy ., adjective, (of cast iron) containing ferrite in a needlelike form., (of an alloy) having a microstructure of needlelike components.,...
  • Aciculate

    having aciculae., marked as with needle scratches., needle-shaped; acicular., adjective, acicular , aciculated , acuminate , acute , cuspate , cuspated...
  • Aciculated

    having aciculae., marked as with needle scratches., needle-shaped; acicular., adjective, acicular , aciculate , acuminate , acute , cuspate , cuspated...
  • Acid

    chemistry . a compound usually having a sour taste and capable of neutralizing alkalis and reddening blue litmus paper, containing hydrogen that can be...
  • Acidic

    acid ( def. 5 ) ., geology . acid ( def. 8 ) ., acid-forming ( def. 1 ) ., containing acid-bearing pollutants, adjective, acidic runoff is poisoning the...
  • Acidification

    to make or become acid; convert into an acid., to make or become sour.
  • Acidifier

    to make or become acid; convert into an acid., to make or become sour.
  • Acidify

    to make or become acid; convert into an acid., to make or become sour.
  • Acidimeter

    an instrument for measuring the amount of acid in a solution.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Bikes

720 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    • Enigma
      0 · 26/07/21 10:30:18
    • Vũ Triều
      0 · 26/07/21 11:37:32
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top