Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Action

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the process or state of acting or of being active
The machine is not in action now.
something done or performed; act; deed.
an act that one consciously wills and that may be characterized by physical or mental activity
a crisis that demands action instead of debate; hoping for constructive action by the landlord.
actions, habitual or usual acts; conduct
He is responsible for his actions.
energetic activity
a man of action.
an exertion of power or force
the action of wind upon a ship's sails.
effect or influence
the action of morphine.
Physiology . a change in organs, tissues, or cells leading to performance of a function, as in muscular contraction.
way or manner of moving
the action of a machine or of a horse.
the mechanism by which something is operated, as that of a gun or a piano.
a military encounter or engagement; battle, skirmish, or the like.
actual engagement in fighting an enemy; military or naval combat
He saw action in Vietnam.
Literature . the main subject or story, as distinguished from an incidental episode.
Theater .
an event or series of events that form part of a dramatic plot
the action of a scene.
one of the three unities. Compare unity ( def. 8 ) .
the gestures or deportment of an actor or speaker.
Fine Arts . the appearance of animation, movement, or emotion given to figures by their attitude, position, or expression.
Law .
a proceeding instituted by one party against another.
the right of bringing it.
Slang .
interesting or exciting activity, often of an illicit nature
He gave us some tips on where the action was.
gambling or the excitement of gambling
The casino usually offers plenty of action.
money bet in gambling, esp. illegally.
Ecclesiastical .
a religious ceremony, esp. a Eucharistic service.
the canon of the Mass.
those parts of a service of worship in which the congregation participates.

Adjective

characterized by brisk or dynamic action
an action car; an action melodrama.

Idioms

in action
performing or taking part in a characteristic act
The school baseball team is in action tonight.
working; functioning
His rescuing the child was bravery in action.
out of action, removed from action
as by sudden disability
The star halfback is out of action with a bad knee.
piece of the action
Informal . a share of the proceeds or profits
Cut me in for a piece of the action.
take action
to start doing something
As soon as we get his decision, we'll take action.
to start a legal procedure.

Antonyms

noun
cessation , idleness , inaction , inactivity , inertia , repose , rest , stoppage , stagnation

Synonyms

noun
activity , agility , alacrity , alertness , animation , bag * , ballgame , big idea , bit * , business , bustle , commotion , dash , deal , energy , enterprise , flurry , force , functioning , game , going , happening , haste , hoopla * , hopper , industry , in the works , life , liveliness , motion , movement , occupation , operation , plan , power , process , proposition , racket * , reaction , response , rush , scene , spirit , stir , stunt , trip , turmoil , vigor , vim , vitality , vivacity , accomplishment , achievement , act , blow , commission , dealings , doing , effort , execution , exercise , exertion , exploit , feat , handiwork , maneuver , manipulation , move , performance , procedure , step , stroke , thrust , transaction , undertaking , case , cause , claim , lawsuit , litigation , proceeding , prosecution , suit , battle , combat , conflict , contest , encounter , engagement , fight , fighting , fray , skirmish , warfare , deed , thing , work , comportment , conduct , deportment , way , instance , (law) lawsuit , advancement , adventure , affair , agency , alarums and excursions , arena , behavior , charade , coup , deeds , discipline , excitement , function , hyperkinesia , incentive , inducement , initiative , labor , means , mechanics , motivation , pl. conduct , play , plot , practice , production , replevin , sprightliness , stadium , stage , stimulus , tempest , vortex

Các từ tiếp theo

  • Actionable

    furnishing ground for a lawsuit., liable to a lawsuit., ready to go or be put into action; ready for use, adjective, to retrieve actionable copy from a...
  • Activate

    to make active; cause to function or act., physics ., to aerate (sewage) in order to accelerate decomposition of impure organic matter by microorganisms.,...
  • Activated

    to make active; cause to function or act., physics ., to aerate (sewage) in order to accelerate decomposition of impure organic matter by microorganisms.,...
  • Activation

    to make active; cause to function or act., physics ., to aerate (sewage) in order to accelerate decomposition of impure organic matter by microorganisms.,...
  • Active

    engaged in action; characterized by energetic work, participation, etc.; busy, being in a state of existence, progress, or motion, involving physical effort...
  • Actively

    engaged in action; characterized by energetic work, participation, etc.; busy, being in a state of existence, progress, or motion, involving physical effort...
  • Activity

    the state or quality of being active, a specific deed, action, function, or sphere of action, work, esp. in elementary grades at school, that involves...
  • Actor

    a person who acts in stage plays, motion pictures, television broadcasts, etc., a person who does something; participant., noun, noun, audience , fan,...
  • Actress

    a woman who acts in stage plays, motion pictures, television broadcasts, etc., esp. professionally., noun, diva , ingenue , leading lady , prima donna...
  • Actual

    existing in act or fact; real, existing now; present; current, obsolete . pertaining to or involving acts or action., adjective, adjective, an actual case...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.817 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Seasonal Verbs

1.317 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/10/21 11:07:12
    nghĩa của từ flared connection là gì vậy ạ
  • 23/10/21 02:22:01
    mọi người cho e hỏi, đặt tên các phòng ban bằng tiếng anh thì sự khác biệt giữa Division và Department là gì ạ?
    • Bói Bói
      1 · 25/10/21 10:57:13
  • 21/10/21 04:30:34
    Em xin chào anh chị ở cộng đồng rung.vn ạ
    Khi xem những giải đáp của anh chị dành cho mọi người thì thấy mọi người thực sự dịch rất hay và nhiệt tình ạ.
    Hiện tại thì em phải dịch một bài dịch, nhưng có vài từ em không biết dịch sao cho mượt, nên em đăng bài lên đây mong anh chị có thể đóng góp ý kiến cho em nên dịch sao cho hay ạ.
    Henry Kravis and George Roberts officially stepped down from their leadership roles at KKR, which they founded along with the late Jerome Kohlberg (he left...
    Em xin chào anh chị ở cộng đồng rung.vn ạ
    Khi xem những giải đáp của anh chị dành cho mọi người thì thấy mọi người thực sự dịch rất hay và nhiệt tình ạ.
    Hiện tại thì em phải dịch một bài dịch, nhưng có vài từ em không biết dịch sao cho mượt, nên em đăng bài lên đây mong anh chị có thể đóng góp ý kiến cho em nên dịch sao cho hay ạ.
    Henry Kravis and George Roberts officially stepped down from their leadership roles at KKR, which they founded along with the late Jerome Kohlberg (he left in 1987). Messrs Kravis and Roberts were part of the breed of corporate raiders in the 1980s that symbolised a freewheeling approach to business, culminating in the private-equity firm’s $25bn buy-out of rjr Nabisco in 1989, immortalized in “Barbarians at the Gate”.
    Google counter-sued Epic Games, a big games developer, for violating the rules of the Play Store, which sells smartphone apps. Epic’s original suit alleges that Google limits competition on smartphones running its Android operating system. A similar lawsuit against Apple was recently decided mostly, though not entirely, in Apple’s favour.
    Em mong nhận được sự giúp đỡ của mn ạ <3

    Xem thêm.
    • dienh
      0 · 22/10/21 03:24:12
  • 08/10/21 03:57:07
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong...
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong việc giao tiếp có thể lấy lại được giọng nói của họ
    -bản dịch của em là :Ngôn ngữ là khả năng giao tiếp với người khác. Đó là thứ khiến chúng ta trở thành một cá thể độc nhất,...... (phần sau em không rõ phải dịch như thế nào)
    Câu 2: Diabetic retinopathy is a condition which affects people with diabetes.
    Câu 3: There aren't many other bigger problems that affect more patients. Diabetes affects 400 million worldwide, 70 million in India alone, which is why Jessica and Lyli's teams began testing AI-enabled eye scanners there
    -ngữ cảnh cả 2 câu này là nói về việc bác sĩ chẩn đoán bệnh võng mạc đái tháo đường (Diabetic retinopathy) cho bệnh nhân và việc ứng dụng công nghệ A.I để chữa trị căn bệnh này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      0 · 20/10/21 05:33:46
    • dienh
      0 · 20/10/21 05:43:44
  • 07/10/21 02:32:04
    mọi người ơi nếu người khác biết số tài khoản của mình thì có nguy cơ bị hack tiền trong tài khoản không ạ
    • Lahaquang
      2 · 07/10/21 10:14:43
      1 câu trả lời trước
    • LECCEL89
      0 · 07/10/21 04:34:53
  • 04/10/21 11:15:16
    Hello Rừng, cho em hỏi cụm từ "Better Carbon" nên dịch thế nào ạ. Em cám ơn.
Loading...
Top