Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Active

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

engaged in action; characterized by energetic work, participation, etc.; busy
an active life.
being in a state of existence, progress, or motion
active hostilities.
involving physical effort and action
active sports.
having the power of quick motion; nimble
active as a gazelle.
characterized by action, motion, volume, use, participation, etc.
an active market in wheat; an active list of subscribers.
causing activity or change; capable of exerting influence ( opposed to passive )
active treason.
effective ( opposed to inert )
active ingredients.
Grammar . noting or pertaining to a voice of verbal inflection in which typically the subject of the sentence is represented as performing the action expressed by the verb ( opposed to passive )
Writes in He writes a letter every day is an active verb form.
requiring or giving rise to action; practical
an active course.
(of a volcano) in eruption.
Accounting . profitable; busy
active accounts.
requiring personal effort or attention; not automatic
an active alarm system.
interest-bearing
active paper.
Medicine/Medical . acting quickly; producing immediate effects
active remedies.
Sociology . (of a crowd) engaging in purposeful activity, often of a militant nature. Compare expressive ( def. 4 ) .
Aerospace . able to transmit signals
an active communications satellite.
Electronics . (of a device or system) acting as a source of electrical energy, as a generator, or capable of amplifying or converting voltages or currents, as a transistor or diode.
(of a solar heating system) accumulating and distributing solar heat by mechanical means.
Military . serving on active duty.

Noun

Grammar .
the active voice.
a form or construction in the active voice.
an active person, member, subscriber, etc.
The circular was mailed only to the actives on our list.
Informal . something showing considerable action or activity
On the stock market there was heavy trading in the actives.

Antonyms

adjective
abeyant , dormant , immobile , inactive , inert , lazy , sluggish , disinterested , idle , indifferent , quiescent , quiet , latent , passive , sedentary

Synonyms

adjective
alive , astir , at work , bustling , effective , efficacious , exertive , flowing , functioning , going , hasty , impelling , in force , in play , in process , mobile , movable , moving , operating , operative , progressive , pushing , rapid , restless , rolling , running , rushing , rustling , shifting , simmering , speeding , speedy , streaming , swarming , traveling , turning , walking , workingnotes:active knowledge is the knowledge of a language which a user actively employs in speech or writing , as opposed to passive knowledge , which is what a person understands in what he/she hears or reads , aggressive , agile , alert , animated , assiduous , bold , brisk , busy , chipper , daring , dashing , determined , dexterous , diligent , dynamic , eager , energetic , engaged , enlivened , enterprising , enthusiastic , eventful , fireball , forceful , forcible , fresh , frisky , hard-working , high-spirited , hyper , industrious , intense , inventive , jumping , keen , lively , nimble , on the move , perky , persevering , purposeful , quick , ready , resolute , sharp , sprightly , spry , whiz * , zealousnotes:active knowledge is the knowledge of a language which a user actively employs in speech or writing , working , driving , dynamical , peppy , zippy , kinetic , strenuous , vigorous , athletic , awake , doer , drastic , employed , engage , engrossed , expeditious , flourishing , goer , hardworking , impetuous , indefatigable , intent , operose , sedulous , spirited , sprite , transitive , vigilant , vivacious

Xem thêm các từ khác

  • Actively

    engaged in action; characterized by energetic work, participation, etc.; busy, being in a state of existence, progress, or motion, involving physical effort...
  • Activity

    the state or quality of being active, a specific deed, action, function, or sphere of action, work, esp. in elementary grades at school, that involves...
  • Actor

    a person who acts in stage plays, motion pictures, television broadcasts, etc., a person who does something; participant., noun, noun, audience , fan,...
  • Actress

    a woman who acts in stage plays, motion pictures, television broadcasts, etc., esp. professionally., noun, diva , ingenue , leading lady , prima donna...
  • Actual

    existing in act or fact; real, existing now; present; current, obsolete . pertaining to or involving acts or action., adjective, adjective, an actual case...
  • Actualise

    to make actual or real; turn into action or fact.
  • Actuality

    actual existence; reality., an actual condition or circumstance; fact, noun, space travel is now an actuality ., achievement , actualization , attainment...
  • Actualization

    the act or process of actualizing., psychology . self-actualization., noun, being , materialization , realization
  • Actualize

    to make actual or real; turn into action or fact., verb, accomplish , bring about , engineer , produce , realize , materialize
  • Actually

    as an actual or existing fact; really., adjective, adverb, absolutely , as a matter of fact , de facto , genuinely , indeed , in fact , in point of fact...
  • Actuary

    insurance . a person who computes premium rates, dividends, risks, etc., according to probabilities based on statistical records., (formerly) a registrar...
  • Actuate

    to incite or move to action; impel; motivate, to put into action; start a process; turn on, verb, verb, actuated by selfish motives ., to actuate a machine...
  • Actuation

    to incite or move to action; impel; motivate, to put into action; start a process; turn on, actuated by selfish motives ., to actuate a machine .
  • Acuity

    sharpness; acuteness; keenness, acuity of vision ; acuity of mind .
  • Aculeate

    biology . having or being any sharp-pointed structure., having a slender ovipositor or sting, as the hymenopterous insects., pointed; stinging.
  • Acumen

    keen insight; shrewdness, noun, noun, remarkable acumen in business matters ., denseness , ignorance , inability , ineptness , obtuseness , stupidity ,...
  • Acuminate

    botany, zoology . pointed; tapering to a point., to make sharp or keen., adjective, verb, acicular , aciculate , aciculated , acute , cuspate , cuspated...
  • Acumination

    botany, zoology . pointed; tapering to a point., to make sharp or keen., noun, acicula , apex , cusp , mucro , mucronation , tip
  • Acupuncture

    a chinese medical practice or procedure that treats illness or provides local anesthesia by the insertion of needles at specified sites of the body., to...
  • Acute

    sharp or severe in effect; intense, extremely great or serious; crucial; critical, (of disease) brief and severe ( opposed to chronic )., sharp or penetrating...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/07/24 03:29:00
    Hú~
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 16/07/24 10:50:05
  • 09/07/24 04:39:07
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một...
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một buổi gặp gỡ bạn bè. Mỗi câu chuyện đều có những điểm chung là sự kiên nhẫn, niềm tin và lòng chân thành. Qua những câu chuyện này, chúng ta thấy rằng tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Điều quan trọng là mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ mở lòng và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Một trong những câu chuyện đáng nhớ là câu chuyện của Minh và Lan. Cả hai gặp nhau qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, nơi họ bắt đầu bằng những cuộc trò chuyện đơn giản. Minh, một chàng trai trầm lắng và ít nói, đã dần dần mở lòng trước sự chân thành và ấm áp của Lan. Sau vài tháng trò chuyện, họ quyết định gặp nhau ngoài đời thực. Cuộc gặp gỡ đầu tiên tại một quán cà phê nhỏ đã trở thành điểm khởi đầu cho một mối quan hệ đẹp đẽ và lâu bền. Sự đồng điệu về sở thích và quan điểm sống đã giúp Minh và Lan xây dựng nên một tình yêu vững chắc, vượt qua mọi khó khăn và thử thách.
    Không chỉ có Minh và Lan, câu chuyện của Hùng và Mai cũng là một minh chứng cho việc tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất. Hùng và Mai gặp nhau trong một chuyến du lịch nhóm tổ chức bởi công ty. Ban đầu, họ chỉ xem nhau như những người bạn cùng đi du lịch, nhưng qua những hoạt động chung và những cuộc trò chuyện, họ dần nhận ra sự hòa hợp đặc biệt. Sau chuyến du lịch, Hùng quyết định tỏ tình với Mai và may mắn thay, cô cũng có tình cảm với anh. Họ đã cùng nhau vượt qua khoảng cách địa lý và xây dựng nên một mối tình bền chặt.
    Những câu chuyện này không chỉ là những minh chứng sống động cho sự tồn tại của tình yêu đích thực, mà còn mang lại niềm tin và hy vọng cho những ai vẫn đang tìm kiếm người bạn đời của mình. Dù là qua mạng xã hội, trong các chuyến du lịch hay trong những buổi gặp gỡ bạn bè, tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất và vào những thời điểm mà chúng ta không ngờ tới. Điều quan trọng là mỗi người cần mở lòng, kiên nhẫn và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ sẵn sàng mở lòng và tin tưởng vào hành trình tìm kiếm tình yêu của mình. Những câu chuyện thành công này là minh chứng rõ ràng nhất cho việc tình yêu đích thực vẫn tồn tại và luôn chờ đợi chúng ta tìm thấy.

    Xem thêm.
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
Loading...
Top