Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Actual

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

existing in act or fact; real
an actual case of heroism; actual expenses.
existing now; present; current
The ship's actual position is 22 miles due east of Miami.
Obsolete . pertaining to or involving acts or action.

Antonyms

adjective
counterfeit , false , fictitious , imaginary , legendary , pretended , unreal , hypothetical , nominal , past , reputed , theoretical , potential

Synonyms

adjective
absolute , authentic , categorical , certain , concrete , confirmed , definite , factual , for real , genuine , hard , honest injun , honest to god , indisputable , indubitable , kosher * , physical , positive , realistic , substantial , substantive , sure enough , tangible , true , truthful , undeniable , unquestionable , verified , current , exact , existent , extant , live , living , original , prevailing , bona fide , good , real , undoubted , de facto , definitive , legitimate , literal , material , objective , official , present , right , sure , unadulterated , veritable

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Acv

    , acv see actual cash value.
  • , direct labor rate variance reveals the difference between the standard rate and actual rate for the actual labor hours worked [(standard rate - actual rate) x actual hours].
  • to make actual or real; turn into action or fact.
  • in act or fact; real, existing now; present; current, obsolete . pertaining to or involving acts or action., adjective, adjective, an actual case of heroism ; actual expenses ., the ship 's actual position is 22 miles due east of miami ., counterfeit...
  • constituting an actual thing or instance; real, pertaining to or concerned with realities or actual
  • constituting an actual thing or instance; real, pertaining to or concerned with realities or actual
  • not sincere; not honest in the expression of actual feeling; hypocritical.
  • , budget performance report is the comparison of planned budget and actual performance.
  • actual existence; reality., an actual condition or circumstance; fact, noun, space travel is now an
  • true

Xem tiếp các từ khác

  • Actualise

    to make actual or real; turn into action or fact.
  • Actuality

    actual existence; reality., an actual condition or circumstance; fact, noun, space travel is now an actuality ., achievement , actualization , attainment...
  • Actualization

    the act or process of actualizing., psychology . self-actualization., noun, being , materialization , realization
  • Actualize

    to make actual or real; turn into action or fact., verb, accomplish , bring about , engineer , produce , realize , materialize
  • Actually

    as an actual or existing fact; really., adjective, adverb, absolutely , as a matter of fact , de facto , genuinely , indeed , in fact , in point of fact...
  • Actuary

    insurance . a person who computes premium rates, dividends, risks, etc., according to probabilities based on statistical records., (formerly) a registrar...
  • Actuate

    to incite or move to action; impel; motivate, to put into action; start a process; turn on, verb, verb, actuated by selfish motives ., to actuate a machine...
  • Actuation

    to incite or move to action; impel; motivate, to put into action; start a process; turn on, actuated by selfish motives ., to actuate a machine .
  • Acuity

    sharpness; acuteness; keenness, acuity of vision ; acuity of mind .
  • Aculeate

    biology . having or being any sharp-pointed structure., having a slender ovipositor or sting, as the hymenopterous insects., pointed; stinging.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/10/20 08:58:37
    Cho em hói cụm từ trong câu này có nghĩa là gì vậy ạ? "he'll inherit craters"
    Cụm từ "inherit craters" nghĩa của nó ám chỉ hay nói về cái gì vậy ạ?. Ai giải nghĩa giúp em với em cảm ơn rất nhiều.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 01/10/20 12:59:26
      • blehh
        Trả lời · 01/10/20 01:23:25
    • Sáu que Tre
      0 · 01/10/20 01:27:08
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      3 · 29/09/20 10:52:01
      1 câu trả lời trước
      • Lizzy
        Trả lời · 30/09/20 08:40:50
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
Loading...
Top