Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Adaptability

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

capable of being adapted.
able to adjust oneself readily to different conditions
an adaptable person.

Synonyms

noun
flexibility , versatility , adjustability , pliancy , malleability , compliancy , plasticity , ambidexterity , conformability

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • , suitcases, etc., used in traveling; luggage., the portable equipment of an army., things that encumber one's freedom, progress, development, or adaptability
  • the state or quality of being elastic., flexibility; resilience; adaptability
  • practice of dealing by compromise or mutual concession; cooperation., good-natured exchange of talk, ideas, etc., noun, adaptability
  • readily without breaking or becoming deformed; pliant; flexible, characterized by ease in bending; limber; lithe, characterized by ease, responsiveness, and adaptability
  • readily without breaking or becoming deformed; pliant; flexible, characterized by ease in bending; limber; lithe, characterized by ease, responsiveness, and adaptability

Xem tiếp các từ khác

  • Adaptable

    capable of being adapted., able to adjust oneself readily to different conditions, adjective, adjective, an adaptable person ., inflexible , intractable...
  • Adaptableness

    capable of being adapted., able to adjust oneself readily to different conditions, an adaptable person .
  • Adaptation

    the act of adapting., the state of being adapted; adjustment., something produced by adapting, biology ., physiology . the decrease in response of sensory...
  • Adapter

    a person or thing that adapts., a connector for joining parts or devices having different sizes, designs, etc., enabling them to be fitted or to work together.,...
  • Adaption

    the act of adapting., the state of being adapted; adjustment., something produced by adapting, biology ., physiology . the decrease in response of sensory...
  • Adaptive

    serving or able to adapt; showing or contributing to adaptation, adjective, the adaptive coloring of a chameleon ., flexible , modifying , robust , adjustable...
  • Add

    to unite or join so as to increase the number, quantity, size, or importance, to find the sum of (often fol. by up ), to say or write further., to include...
  • Add to

    to unite or join so as to increase the number, quantity, size, or importance, to find the sum of (often fol. by up ), to say or write further., to include...
  • Addax

    a large, pale-colored antelope, addax nasomaculatus, of north africa, with loosely spiraled horns.
  • Addenda

    a pl. of addendum., ( used with a singular verb ) a list of things to be added, a thing to be added; an addition., an appendix to a book., machinery .,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/10/20 08:58:37
    Cho em hói cụm từ trong câu này có nghĩa là gì vậy ạ? "he'll inherit craters"
    Cụm từ "inherit craters" nghĩa của nó ám chỉ hay nói về cái gì vậy ạ?. Ai giải nghĩa giúp em với em cảm ơn rất nhiều.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 01/10/20 12:59:26
      • blehh
        Trả lời · 01/10/20 01:23:25
    • Sáu que Tre
      0 · 01/10/20 01:27:08
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      3 · 29/09/20 10:52:01
      1 câu trả lời trước
      • Lizzy
        Trả lời · 30/09/20 08:40:50
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
Loading...
Top