Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Adequate

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

as much or as good as necessary for some requirement or purpose; fully sufficient, suitable, or fit (often fol. by to or for )
This car is adequate to our needs. adequate food for fifty people.
barely sufficient or suitable
Being adequate is not good enough.
Law . reasonably sufficient for starting legal action
adequate grounds.

Antonyms

adjective
inadequate , inferior , insufficient , unequal , unfit , unqualified , unsuitable , useless

Synonyms

adjective
acceptable , all right , capable , comfortable , commensurate , competent , decent , equal , fair , passable , requisite , satisfactory , sufficient , sufficing , suitable , tolerable , unexceptional , unobjectionablenotes:adequate tends toward the qualitative and sufficient toward the quantitative , so adequate is \'suitable to something\' and sufficient is \'enough for something\' , enough , average , common , fairish , goodish , moderate , respectable , ample , answerable , condign , effective , equivalent , mediocre , modest , okay , plenty , possible , proportionate

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • well-deserved; fitting; adequate, condign punishment .
  • scanty; meager; barely adequate., tending to scrimp; frugal; parsimonious.
  • scanty; meager; barely adequate., tending to scrimp; frugal; parsimonious.
  • to be enough or adequate, as for needs, purposes, etc., to be enough or adequate for; satisfy.
  • fully sufficient or more than adequate for the purpose or needs; plentiful; enough, of sufficient or abundant measure; liberal; copious, of adequate
  • fully sufficient or more than adequate for the purpose or needs; plentiful; enough, of sufficient or abundant measure; liberal; copious, of adequate
  • willingness to believe or trust too readily, esp. without proper or adequate evidence; gullibility.
  • producing or capable of producing an intended effect; adequate., valid or binding, as an agreement
  • not adequate
  • spacious and convenient; roomy, ample or adequate

Xem tiếp các từ khác

  • Adequately

    as much or as good as necessary for some requirement or purpose; fully sufficient, suitable, or fit (often fol. by to or for ), barely sufficient or suitable,...
  • Adequateness

    as much or as good as necessary for some requirement or purpose; fully sufficient, suitable, or fit (often fol. by to or for ), barely sufficient or suitable,...
  • Adhere

    to stay attached; stick fast; cleave; cling (usually fol. by to ), physics . (of two or more dissimilar substances) to be united by a molecular force acting...
  • Adherence

    the quality of adhering; steady devotion, support, allegiance, or attachment, the act or state of adhering; adhesion., noun, adherence to a party ; rigid...
  • Adherent

    a person who follows or upholds a leader, cause, etc.; supporter; follower., sticking; clinging; adhering, bound by contract or other formal agreement,...
  • Adherer

    to stay attached; stick fast; cleave; cling (usually fol. by to ), physics . (of two or more dissimilar substances) to be united by a molecular force acting...
  • Adhesion

    the act or state of adhering; state of being adhered or united, steady or devoted attachment, support, etc.; adherence., assent; concurrence., physics...
  • Adhesive

    coated with glue, paste, mastic, or other sticky substance, sticking fast; sticky; clinging., physics . of or pertaining to the molecular force that exists...
  • Adhesiveness

    coated with glue, paste, mastic, or other sticky substance, sticking fast; sticky; clinging., physics . of or pertaining to the molecular force that exists...
  • Adhibit

    to take or let in; admit., to use or apply., to attach.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

228 lượt xem

Describing Clothes

1.035 lượt xem

Cars

1.967 lượt xem

The Supermarket

1.135 lượt xem

Bikes

719 lượt xem

Everyday Clothes

1.349 lượt xem

Team Sports

1.526 lượt xem

Highway Travel

2.650 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 18/05/21 07:24:04
    Loài người cho em hỏi:
    Nghĩa chung của từ "locker key" là gì ạ?
    Đa tạ!
    103335149877650805236 đã thích điều này
  • 14/05/21 07:57:44
    Các bác cho em hỏi, MS trong câu này là viết tắt của cái gì vậy ạ? "We received an appeal request from Benjamin C. Matthews, MS, ARNP on 05/12/2021" ARNP thì e biết rồi, điều dưỡng nâng cao còn MS thì tìm chưa ra. Cảm ơn các bác!
    • YuhMin
      3 · 14/05/21 10:31:45
  • 13/05/21 02:38:44
    mọi người cho em hỏi, có 1 chức danh vậy dịch sao ạ: Intermodal Facility Design Manager (Em tạm dịch: Chủ nhiệm thiết kế Cơ sở Liên Phương thức được không ạ?)
    • Bibi
      0 · 17/05/21 08:44:52
  • 11/05/21 09:46:23
    Mọi người dịch hộ em câu này sang English với "Chuẩn cảm biến là phép đo nhằm mục đích xác lập mối quan hệ giữa giá trị s đo được của đại lượng điện ở đầu ra và giá trị m của đại lượng đo có tính đến các yếu tố ảnh hưởng"
    Em cám ơn ạ
    • dienh
      1 · 12/05/21 08:24:23
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
Loading...
Top