Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Administrator

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a person who manages or has a talent for managing.
Law . a person appointed by a court to take charge of the estate of a decedent, but not appointed in the decedent's will.

Antonyms

noun
employee , worker

Synonyms

noun
ambassador , authority , boss , bureaucrat , captain , ceo , chair , chairperson , chief , commander , consul , controller , custodian , dean , director , exec , executive , front office * , governor , head , head honcho , head person , inspector , judge , leader , manager , mayor , minister , officer , official , organizer , overseer , person upstairs , premier , president , prez , producer , superintendent , supervisor , administrant , executor , executrix , provost , trustee

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a woman who is an administrator.
  • controller ( def. 1 ) ., noun, financial officer , business manager , accountant , administrator , auditor , controller , treasurer
  • a person who plans., a book, similar to a desk calendar, for recording appointments, things to be done, etc., noun, administrator , architect , creator , designer , executive
  • management of any office, business, or organization; direction., the function of a political state in exercising its governmental duties., the duty or duties of an administrator in exercising the executive functions of the position., the management...
  • official of a bureaucracy., an official who works by fixed routine without exercising intelligent judgment., noun, administrator
  • guardian of a minor, lunatic, or other incompetent, esp. with regard to his or her property., noun, administrator , conservator , custodian , director , guardian...
  • person who organizes and manages any enterprise, esp. a business, usually with considerable initiative and risk., an employer of productive labor; contractor., to deal with or initiate as an entrepreneur., to act as an entrepreneur., noun, administrator...
  • ., law . a person named in a decedent's will to carry out the provisions of that will., noun, agent , enforcer , executrix , administrator , doer
  • a fountain or spring from which a stream flows; the head or source of a
  • a person who gives or makes laws., a member of a legislative body., noun, administrator

Xem tiếp các từ khác

  • Administratorship

    a person who manages or has a talent for managing., law . a person appointed by a court to take charge of the estate of a decedent, but not appointed in...
  • Administratrix

    a woman who is an administrator.
  • Admirability

    worthy of admiration; inspiring approval, reverence, or affection., excellent; first-rate.
  • Admirable

    worthy of admiration; inspiring approval, reverence, or affection., excellent; first-rate., adjective, adjective, contemptible , despicable , detestable...
  • Admiral

    the commander in chief of a fleet., a naval officer of the highest rank., a naval officer of a high rank, obsolete . the flagship of an admiral., british...
  • Admiralship

    the commander in chief of a fleet., a naval officer of the highest rank., a naval officer of a high rank, obsolete . the flagship of an admiral., british...
  • Admiralty

    the office or jurisdiction of an admiral., the officials or the department of state having charge of naval affairs, as in great britain., a court dealing...
  • Admiration

    a feeling of wonder, pleasure, or approval., the act of looking on or contemplating with pleasure, an object of wonder, pleasure, or approval, archaic...
  • Admire

    to regard with wonder, pleasure, or approval., to regard with wonder or surprise (usually used ironically or sarcastically), to feel or express admiration.,...
  • Admired

    to regard with wonder, pleasure, or approval., to regard with wonder or surprise (usually used ironically or sarcastically), to feel or express admiration.,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      2 · 29/09/20 10:52:01
      • PBD
        Trả lời · 29/09/20 11:47:29
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
  • 26/09/20 09:31:50
    Mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ:
    Investment was between 4% and 36% lower in the 1990s than if the share of zombie firms had remained at historical averages.
    • Sáu que Tre
      0 · 26/09/20 11:44:31
      • holam
        Trả lời · 26/09/20 11:49:14
  • 25/09/20 10:44:47
    A runner who can normally cover four miles in half an hour, she could barely walk
    Mng giúp mình giải thích nghĩa của câu này với, Câu này mình trích dẫn từ The New Yorker (1 bài báo nói về phát ngôn của 2 ce bệnh nhân số 17)
    Xem thêm 1 bình luận
    • datnguyen16
      0 · 25/09/20 03:19:52
    • kieuchinh
      0 · 25/09/20 03:50:33
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu994 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD2 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
Loading...
Top