Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Admiralty

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the office or jurisdiction of an admiral.
the officials or the department of state having charge of naval affairs, as in Great Britain.
a court dealing with maritime questions, offenses, etc.
maritime law.
the Admiralty, the official building, in London, of the British commissioners for naval affairs.

Adjective

of or pertaining to admiralty law.

Các từ tiếp theo

  • Admiration

    a feeling of wonder, pleasure, or approval., the act of looking on or contemplating with pleasure, an object of wonder, pleasure, or approval, archaic...
  • Admire

    to regard with wonder, pleasure, or approval., to regard with wonder or surprise (usually used ironically or sarcastically), to feel or express admiration.,...
  • Admired

    to regard with wonder, pleasure, or approval., to regard with wonder or surprise (usually used ironically or sarcastically), to feel or express admiration.,...
  • Admirer

    to regard with wonder, pleasure, or approval., to regard with wonder or surprise (usually used ironically or sarcastically), to feel or express admiration.,...
  • Admiring

    displaying or feeling admiration, admiring looks .
  • Admissibility

    that may be allowed or conceded; allowable, capable or worthy of being admitted, an admissible plan ., admissible evidence .
  • Admissible

    that may be allowed or conceded; allowable, capable or worthy of being admitted, adjective, adjective, an admissible plan ., admissible evidence ., illegitimate...
  • Admission

    the act of allowing to enter; entrance granted by permission, by provision or existence of pecuniary means, or by the removal of obstacles, right or permission...
  • Admit

    to allow to enter; grant or afford entrance to, to give right or means of entrance to, to permit to exercise a certain function or privilege, to permit;...
  • Admittable

    to allow to enter; grant or afford entrance to, to give right or means of entrance to, to permit to exercise a certain function or privilege, to permit;...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top