Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Ado

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

busy activity; bustle; fuss.

Synonyms

noun
bother , confusion , excitement , flurry , hubbub , to-do * , travail , trouble , turmoil , agitation , brouhaha , bustle , coil , commotion , difficulty , disturbance , fanfare , flourish , fuss , hassle , hullabaloo , imbroglio , pother , racket , ruckus , stir , storm , tizzy , to-do , turbulence , unrest

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • (in shakespeare's much ado about nothing ) the confident bachelor who courts and finally marries
  • excited state or condition., something that excites., noun, noun, apathy , boredom , calm , calmness , dullness , lull , peace , imperturbation , non-chalance , serenity, action , activity , ado
  • general outburst of enthusiasm, excitement, controversy, or the like., a prevailing fad, mania, or craze., fury; rage; madness., noun, noun, calm , peace, ado * , agitation , big scene , big stink , bustle , commotion , craze , enthusiasm , fad , ferment...
  • noisy dispute, a complaint or protest, esp. about something relatively unimportant., to make a fuss; make much ado about trifles, to complain esp. about...
  • ; uproar., a heated discussion, debate, or argument; fuss; to-do., a choking or suffocating cloud, as of smoke or dust., to worry; bother., noun, verb, botheration , fuss , ado , agitation , annoyance , bother , bustle , commotion , confusion...
  • a state of violent and noisy disturbance, as of a multitude; turmoil., an instance of this., noun, noun, calm , peace, ado

Xem tiếp các từ khác

  • Adobe

    sun-dried brick made of clay and straw, in common use in countries having little rainfall., a yellow silt or clay, deposited by rivers, used to make bricks.,...
  • Adolescence

    the transitional period between puberty and adulthood in human development, extending mainly over the teen years and terminating legally when the age of...
  • Adolescent

    growing to manhood or womanhood; youthful., having the characteristics of adolescence or of an adolescent., an adolescent person., adjective, noun, adjective,...
  • Adonis

    classical mythology . a youth slain by a wild boar but permitted by zeus to pass four months every year in the lower world with persephone, four with aphrodite,...
  • Adopt

    to choose or take as one's own; make one's own by selection or assent, to take and rear (the child of other parents) as one's own child, specifically by...
  • Adoptability

    capable of being adopted; suitable or eligible for adoption, a child who is considered suitable for adoption, an adoptable child ; a resolution found to...
  • Adoptable

    capable of being adopted; suitable or eligible for adoption, a child who is considered suitable for adoption, an adoptable child ; a resolution found to...
  • Adopted

    acquired as your own by free choice; "my adopted state"; "an adoptive country"[ant: native ]
  • Adoptee

    a person who is adopted.
  • Adopter

    to choose or take as one's own; make one's own by selection or assent, to take and rear (the child of other parents) as one's own child, specifically by...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    • Le Ciel
      0 · 01/12/20 03:21:47
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
Loading...
Top