Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Adolescence

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the transitional period between puberty and adulthood in human development, extending mainly over the teen years and terminating legally when the age of majority is reached; youth.
the process or state of growing to maturity.
a period or stage of development, as of a society, preceding maturity.

Antonyms

noun
adulthood , infancy

Synonyms

noun
boyhood , girlhood , greenness , juvenility , minority , pubescence , spring , teens , youth , youthfulnessnotes:adolescence is the period of transition from childhood to adulthood; puberty is the time of sexual development , juvenescence , puberty , salad days , youthfulness , juniority , nonage

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • being or becoming youthful; young., young in appearance., having the power to make young or youthful, noun, a juvenescent elixir ., adolescence , greenness , juvenility , puberty , salad days , spring , youthfulness
  • state, character, or manner., juvenilities, youthful qualities or acts., an instance of being juvenile., noun, adolescence , greenness , juvenescence , puberty , salad days , spring , youthfulness
  • growing
  • the state or period of being a boy, boys collectively, noun, noun, boyhood is a
  • the state or period of being a child., the early stage in the existence of
  • verdancy., lack of maturity or experience; youthfulness., the state or quality of being naive; innocence; gullibility., noun, adolescence , juvenescence , juvenility...
  • a state or condition of being immature, an immature action or attitude., noun, the immaturity
  • his salad days ., bloom , flower of life , heyday of youth , prime of life , school days , springtime of life , tender age , younger days , youth , adolescence , greenness...
  • having a penis, scrotum, and testicles, and developing hair on the face at adolescence; a boy or man., an organism of the sex or sexual phase that normally produces a sperm cell...
  • having a penis, scrotum, and testicles, and developing hair on the face at adolescence; a boy or man., an organism of the sex or sexual phase that normally produces a sperm cell...

Xem tiếp các từ khác

  • Adolescent

    growing to manhood or womanhood; youthful., having the characteristics of adolescence or of an adolescent., an adolescent person., adjective, noun, adjective,...
  • Adonis

    classical mythology . a youth slain by a wild boar but permitted by zeus to pass four months every year in the lower world with persephone, four with aphrodite,...
  • Adopt

    to choose or take as one's own; make one's own by selection or assent, to take and rear (the child of other parents) as one's own child, specifically by...
  • Adoptability

    capable of being adopted; suitable or eligible for adoption, a child who is considered suitable for adoption, an adoptable child ; a resolution found to...
  • Adoptable

    capable of being adopted; suitable or eligible for adoption, a child who is considered suitable for adoption, an adoptable child ; a resolution found to...
  • Adopted

    acquired as your own by free choice; "my adopted state"; "an adoptive country"[ant: native ]
  • Adoptee

    a person who is adopted.
  • Adopter

    to choose or take as one's own; make one's own by selection or assent, to take and rear (the child of other parents) as one's own child, specifically by...
  • Adoption

    the act of adopting, the state of being adopted., noun, noun, the adoption of a new amendment ., pass , rejection , repudiation, acceptance , approbation...
  • Adoptive

    of or involving adoption., acquired or related by adoption, tending to adopt., an adoptive father or son .

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      3 · 29/09/20 10:52:01
      1 câu trả lời trước
      • Lizzy
        Trả lời · 30/09/20 08:40:50
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
  • 26/09/20 09:31:50
    Mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ:
    Investment was between 4% and 36% lower in the 1990s than if the share of zombie firms had remained at historical averages.
    • Sáu que Tre
      0 · 26/09/20 11:44:31
      • holam
        Trả lời · 26/09/20 11:49:14
  • 25/09/20 10:44:47
    A runner who can normally cover four miles in half an hour, she could barely walk
    Mng giúp mình giải thích nghĩa của câu này với, Câu này mình trích dẫn từ The New Yorker (1 bài báo nói về phát ngôn của 2 ce bệnh nhân số 17)
    Xem thêm 1 bình luận
    • datnguyen16
      0 · 25/09/20 03:19:52
    • kieuchinh
      0 · 25/09/20 03:50:33
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu994 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD2 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
Loading...
Top