Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Các từ tiếp theo

  • Adornment

    something that adds attractiveness; ornament; accessory, ornamentation; embellishment, noun, noun, the adornments and furnishings of a room ., personal...
  • Adown

    down.
  • Adrenal

    of or produced by the adrenal glands., situated near or on the kidneys; suprarenal., adrenal gland.
  • Adrenalin

    a catecholamine secreted by the adrenal medulla in response to stress (trade name adrenalin); stimulates autonomic nerve action[syn: epinephrine ]
  • Adrenaline

    epinephrine ( def. 1 ) .
  • Adrift

    floating without control; drifting; not anchored or moored, lacking aim, direction, or stability., adverb, adverb, the survivors were adrift in the rowboat...
  • Adroit

    expert or nimble in the use of the hands or body., cleverly skillful, resourceful, or ingenious, adjective, adjective, an adroit debater ., awkward , clumsy...
  • Adroitly

    expert or nimble in the use of the hands or body., cleverly skillful, resourceful, or ingenious, an adroit debater .
  • Adroitness

    expert or nimble in the use of the hands or body., cleverly skillful, resourceful, or ingenious, noun, an adroit debater ., deftness , dexterity , skill...
  • Adscititious

    added or derived from an external source; additional., adjective, adventitious , supervenient

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

237 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem

School Verbs

293 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    • Sáu que Tre
      1 · 03/12/22 08:50:06
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top