Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Adornment

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

something that adds attractiveness; ornament; accessory
the adornments and furnishings of a room.
ornamentation; embellishment
personal adornment.

Antonyms

noun
plainness

Synonyms

noun
beautification , decoration , embellishment , gilding , ornamentation , trimming , accessory , dingbat , doodad , fandangle , floss , frill , frippery , furbelow * , gewgaw , jazz * , ornament , thing , garnishment , garniture , trim

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • , =====without adornment or embellishment; simple or plain.
  • articles of gold, silver, precious stones, etc., for personal adornment
  • articles of gold, silver, precious stones, etc., for personal adornment
  • articles
  • that adds attractiveness; ornament; accessory, ornamentation; embellishment, noun, noun, the adornments and furnishings of a room ., personal adornment ., plainness, beautification , decoration , embellishment , gilding , ornamentation , trimming...
  • something that garnishes; decoration; adornment
  • is added or of which it is a part, a system, category, or style of such objects or features; ornamentation, any adornment or means of adornment., a person or thing...
  • something used for decorating; adornment
  • of embellishing., state of being embellished., noun, noun, ornament ( def. 8 ) ., auxiliary tone., disfigurement , injury , simplification , spoliation, adornment...
  • in dress, esp. when showy, gaudy, or the like., empty display; ostentation., gewgaws; trifles., noun, noun, plainness, adornment

Các từ tiếp theo

  • Adown

    down.
  • Adrenal

    of or produced by the adrenal glands., situated near or on the kidneys; suprarenal., adrenal gland.
  • Adrenalin

    a catecholamine secreted by the adrenal medulla in response to stress (trade name adrenalin); stimulates autonomic nerve action[syn: epinephrine ]
  • Adrenaline

    epinephrine ( def. 1 ) .
  • Adrift

    floating without control; drifting; not anchored or moored, lacking aim, direction, or stability., adverb, adverb, the survivors were adrift in the rowboat...
  • Adroit

    expert or nimble in the use of the hands or body., cleverly skillful, resourceful, or ingenious, adjective, adjective, an adroit debater ., awkward , clumsy...
  • Adroitly

    expert or nimble in the use of the hands or body., cleverly skillful, resourceful, or ingenious, an adroit debater .
  • Adroitness

    expert or nimble in the use of the hands or body., cleverly skillful, resourceful, or ingenious, noun, an adroit debater ., deftness , dexterity , skill...
  • Adscititious

    added or derived from an external source; additional., adjective, adventitious , supervenient
  • Adsorb

    to gather (a gas, liquid, or dissolved substance) on a surface in a condensed layer, charcoal will adsorb gases .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Bikes

720 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    • Enigma
      0 · 26/07/21 10:30:18
    • Vũ Triều
      0 · 26/07/21 11:37:32
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top