Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Advent

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a coming into place, view, or being; arrival
the advent of the holiday season.
( usually initial capital letter ) the coming of Christ into the world.
( initial capital letter ) the period beginning four Sundays before Christmas, observed in commemoration of the coming of Christ into the world.
( usually initial capital letter ) Second Coming.

Antonyms

noun
departure , end

Synonyms

noun
appearance , approach , arrival , coming , entrance , occurrence , onset , visitation , beginning , commencement , incarnation

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to put out of date; make antiquated or obsolete, verb, the advent of the steamship outdated sailing ships as commercial carriers ., obsolete , superannuate
  • approach; arrival; advent
  • geology . noting or pertaining to a period of the paleozoic era, 405 to 345 million
  • noting or pertaining to an epoch of the tertiary period, occurring from 55 to 40 million years ago and characterized by the advent
  • , beginning, etc., chiefly british . immigrant., scot. ensuing., the act of coming in; arrival; advent, usually, incomings. funds received; revenue.,...
  • noting or pertaining to a period of the mesozoic epoch, occurring from 190 to 140
  • noting or pertaining to a period of the mesozoic era, occurring from 230 to 190 million years ago and characterized by the advent
  • noting or pertaining to a period of the mesozoic era, occurring from 230 to 190 million years ago and characterized by the advent
  • the first appearance of daylight in the morning, the beginning or rise of anything; advent
  • the first appearance of daylight in the morning, the beginning or rise of anything; advent

Xem tiếp các từ khác

  • Adventitious

    associated with something by chance rather than as an integral part; extrinsic., botany, zoology . appearing in an abnormal or unusual position or place,...
  • Adventitiousness

    associated with something by chance rather than as an integral part; extrinsic., botany, zoology . appearing in an abnormal or unusual position or place,...
  • Adventure

    an exciting or very unusual experience., participation in exciting undertakings or enterprises, a bold, usually risky undertaking; hazardous action of...
  • Adventurer

    a person who has, enjoys, or seeks adventures., a seeker of fortune in daring enterprises; soldier of fortune., a person who undertakes great commercial...
  • Adventuresome

    bold; daring; adventurous., adjective, audacious , bold , daredevil , daring , enterprising , venturesome , venturous
  • Adventuresomeness

    bold; daring; adventurous., noun, adventurousness , audaciousness , audacity , boldness , daredevilry , daredeviltry , daringness , venturesomeness , venturousness
  • Adventuress

    a woman who schemes to win social position, wealth, etc., by unscrupulous or questionable means., a woman who is an adventurer.
  • Adventurism

    defiance or disregard of accepted standards of behavior., rash or irresponsible policies, methods, or actions, esp. in political or international affairs.
  • Adventurous

    inclined or willing to engage in adventures; enjoying adventures., full of risk; requiring courage; hazardous, adjective, adjective, an adventurous undertaking...
  • Adventurousness

    inclined or willing to engage in adventures; enjoying adventures., full of risk; requiring courage; hazardous, noun, an adventurous undertaking ., adventuresomeness...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 27/01/21 11:02:51
    Mọi người ơi ~~Đổ trong vết xe đổ có hàm ý và ý nghĩa gì ạ?
    • Bibi
      1 · 27/01/21 11:21:25
  • 27/01/21 07:10:27
    Mọi người ơi cho e hỏi, theo ví dụ của e thì người ta viết "see above" là muốn nói e nên theo của e hay của người ta vậy ạ?
    1. người ta trả lời A
    2. e hỏi lại để chắc chắn(có thay đổi 1 tí nội dung)
    3. see above
    • Tây Tây
      0 · 27/01/21 08:18:22
      1 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 1 · 27/01/21 08:54:23
    • dienh
      0 · 27/01/21 11:24:15
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 5 bình luận
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:40:12
    • Hieudt
      0 · 26/01/21 02:44:06
  • 25/01/21 05:39:46
    Hi mn, cho mình hỏi cụm "make me come" trong ngữ cảnh này có nghĩa là gì ạ? ( Phút thứ 15) Thanks
    https://www.youtube.com/watch?v=35hXW9h6_CU
    • Bibi
      1 · 25/01/21 09:59:42
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/01/21 09:52:32
  • 24/01/21 05:48:24
    公事 là gì?
  • 13/08/20 02:16:28
    Cho mình hỏi Economic Validation nghĩa là gì thế
    • Sáu que Tre
      1 · 14/08/20 12:52:18
      • Tueanh
        Trả lời · 22/01/21 11:33:05
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:33:37
  • 21/01/21 11:51:26
    Ai giúp mình câu này trong hợp đồng với, mình xin cảm ơn nhiều!
    For the work completed already by Party B, Party A shall pay to Party B all outstanding fees due and owing to Party B for the steps.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      0 · 22/01/21 06:06:47
    • dienh
      0 · 26/01/21 03:49:37
  • 15/01/21 03:00:09
    có bạn mail hỏi nhờ ace giúp với :) :
    "Khôn nhà dại chợ in English
    Nhờ giúp dịch tục ngữ hay thành ngữ trên sang tiếng Anh.
    Xin cám ơn nhiều."
    • PBD
      1 · 16/01/21 07:05:58
      • Huy Quang
        Trả lời · 16/01/21 10:35:58
    • Tây Tây
      0 · 18/01/21 09:49:45
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 20/01/21 01:24:07
Loading...
Top