Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Advertent

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective

attentive; heedful.

Các từ tiếp theo

  • Advertise

    to announce or praise (a product, service, etc.) in some public medium of communication in order to induce people to buy or use it, to give information...
  • Advertisement

    a paid announcement, as of goods for sale, in newspapers or magazines, on radio or television, etc., a public notice, esp. in print., the action of making...
  • Advertiser

    to announce or praise (a product, service, etc.) in some public medium of communication in order to induce people to buy or use it, to give information...
  • Advertize

    advertise., make publicity for; try to sell (a product); "the salesman is aggressively pushing the new computer model"; "the company is heavily advertizing...
  • Advice

    an opinion or recommendation offered as a guide to action, conduct, etc., a communication, esp. from a distance, containing information, an official notification,...
  • Advisability

    proper to be advised or recommended; desirable or wise, as a course of action, open to or desirous of advice., noun, noun, is it advisable for me to write...
  • Advisable

    proper to be advised or recommended; desirable or wise, as a course of action, open to or desirous of advice., adjective, adjective, is it advisable for...
  • Advisableness

    proper to be advised or recommended; desirable or wise, as a course of action, open to or desirous of advice., is it advisable for me to write to him ?
  • Advise

    to give counsel to; offer an opinion or suggestion as worth following, to recommend as desirable, wise, prudent, etc., to give (a person, group, etc.)...
  • Advised

    considered (usually used in combination), informed; apprised, adjective, adjective, ill -advised; well -advised., the president was kept thoroughly advised...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top