Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Aeon

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

(in Gnosticism) one of a class of powers or beings conceived as emanating from the Supreme Being and performing various functions in the operations of the universe.
eon.

Synonyms

noun
eon

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Eon

    an indefinitely long period of time; age., the largest division of geologic time, comprising two or more eras., astronomy . one billion years., noun, aeon

Xem tiếp các từ khác

  • Aerate

    to expose to the action or effect of air or to cause air to circulate through, to change or treat with air or a gas, esp. with carbon dioxide., physiology...
  • Aeration

    to expose to the action or effect of air or to cause air to circulate through, to change or treat with air or a gas, esp. with carbon dioxide., physiology...
  • Aerial

    of, in, or produced by the air, inhabiting or frequenting the air, operating on a track or cable elevated above the ground, reaching far into the air;...
  • Aeriality

    unsubstantial quality.
  • Aerie

    the nest of a bird of prey, as an eagle or a hawk., a lofty nest of any large bird., a house, fortress, or the like, located high on a hill or mountain.,...
  • Aeriform

    having the form or nature of air; gaseous., unsubstantial; unreal.
  • Aerify

    to aerate., to make aeriform; convert into vapor.
  • Aerobatics

    ( used with a plural verb ) stunts performed in flight by an airplane, glider, or the like., ( used with a singular verb ) the art or technique of performing...
  • Aerobe

    an organism, esp. a bacterium, that requires air or free oxygen for life ( opposed to anaerobe ).
  • Aerobiology

    the study of the dispersion of airborne biological materials, as pollen, spores, microorganisms, or viruses.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 02/12/20 01:26:47
    Sợi mì sau khi luộc bị bở, không dai thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
    • Tây Tây
      0 · 02/12/20 01:59:10
  • 02/12/20 09:02:48
    Xin chào các bác, các anh chị em trong R. Mình quay trở lại từ cách đây 2 tháng, mà trớ trêu là công việc áp lực quá nên quên cả vào R để tham khảo thêm ý kiến từ mọi người :(. Giờ nhớ ra, nên ghi lại cho khỏi quên ạ.
    Xem thêm 2 bình luận
    • zmt
      2 · 02/12/20 11:38:16
    • zmt
      0 · 02/12/20 12:08:17
    • Sáu que Tre
      1 · 02/12/20 12:52:32
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      1 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    • Le Ciel
      0 · 01/12/20 03:21:47
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 09:03:39
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      1 · 30/11/20 06:05:00
    • dangcuong
      1 · 01/12/20 06:58:19
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
Loading...
Top