Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Bushwhack

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to make one's way through woods by cutting at undergrowth, branches, etc.
to travel through woods.
to pull a boat upstream from on board by grasping bushes, rocks, etc., on the shore.
to fight as a bushwhacker or guerrilla in the bush.

Verb (used with object)

to fight as a bushwhacker; ambush.
to defeat, esp. by surprise or in an underhanded way
They bushwhacked our high school team when they used college players.

Synonyms

verb
ambuscade , surprise , waylay

Các từ tiếp theo

  • Bushy

    resembling a bush; thick and shaggy, full of or overgrown with bushes., adjective, adjective, bushy whiskers ., bald , neat , well-kept, bristling , bristly...
  • Busily

    in a busy manner; actively., adverb, adverb, idly , inactively , quietly, agilely , animatedly , ardently , arduously , assiduously , briskly , carefully...
  • Business

    an occupation, profession, or trade, the purchase and sale of goods in an attempt to make a profit., a person, partnership, or corporation engaged in commerce,...
  • Business like

    conforming to, attending to, or characteristic of business., efficient, practical, or realistic., capable but unenthusiastic.
  • Business man

    a man regularly employed in business, esp. a white-collar worker, executive, or owner.
  • Businesslike

    conforming to, attending to, or characteristic of business., efficient, practical, or realistic., capable but unenthusiastic., adjective, adjective, amateur...
  • Businessperson

    a person regularly employed in business, esp. a white-collar worker, executive, or owner., noun, baron , big-time operator , big wheel * , capitalist ,...
  • Busk

    chiefly british . to entertain by dancing, singing, or reciting on the street or in a public place., canadian . to make a showy or noisy appeal.
  • Busker

    chiefly british . to entertain by dancing, singing, or reciting on the street or in a public place., canadian . to make a showy or noisy appeal.
  • Buskin

    a thick-soled, laced boot or half boot., also called cothurnus. the high, thick-soled shoe worn by ancient greek and roman tragedians., buskins, stockings...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top