Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bushy

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective, bushier, bushiest.

resembling a bush; thick and shaggy
bushy whiskers.
full of or overgrown with bushes.

Antonyms

adjective
bald , neat , well-kept

Synonyms

adjective
bristling , bristly , disordered , feathery , fluffy , fringed , full , furry , fuzzy , hairy , heavy , hirsute , leafy , luxuriant , nappy , prickly , rough , rumpled , spreading , stiff , thick , tufted , unruly , wiry , woolly , bushman , shaggy

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • placed far in, a face with deep -set eyes under bushy brows .
  • of numerous arboreal marsupials of the family phalangeridae, of australia, having foxlike ears and a long, bushy tail.
  • erect bushy mallow plant or small tree bearing bolls containing seeds with many long hairy fibers[syn: cotton ]
  • any bushy-tailed, stocky rodent of the genus marmota, as the woodchuck., any of certain related animals, as the prairie dogs.
  • Tod

    an english unit of weight, chiefly for wool, commonly equal to 28 pounds (12.7 kilograms) but varying locally., a load., a bushy mass, esp. of ivy.
  • having a beard., having a hairlike growth or tuft, as certain wheats., having a barb
  • resembling a bush; thick and shaggy, full of or overgrown with bushes., adjective, adjective, bushy
  • ; shaggy., botany, zoology . covered with long, rather stiff hairs., of, pertaining to, or characteristic
  • of several slender, chiefly arboreal carnivores of the genus martes, of northern forests, having a long, glossy coat and bushy tail., the fur of such an animal, generally a dark brown.
  • ; cheerful; brisk; pert., adjective, adjective, depressed , gloomy, active , alert , aware , bouncy , bright , bright-eyed and bushy

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 29/02/20 09:06:15
    Các tiền bối xin hãy giúp em dịch cái từ "bậc thụt phun xa" trong đoạn text sau đây ạ "cao trình mực nước hạ lưu nhỏ hơn khá nhiều cao trình ngưỡng tràn, nên chọn hình thức nối tiếp thượng hạ lưu bằng bậc thụt phun xa, tiêu năng hố xói".
    Em cảm ơn!
  • 28/02/20 03:57:37
    Mọi người cho mình hỏi cụm "elemental technology " trong tiết kiệm năng lượng là gì vậy ạ
    • NASG
      0 · 28/02/20 09:05:08
    • NASG
      0 · 28/02/20 09:07:09
  • 26/02/20 08:04:52
    Thông báo hệ thống R đã hoạt động lại ổn định sau mấy ngày cu đơ đc dự đoán có thể do n cô vy :)
    Subearr, PUpPy2 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 27/02/20 09:01:51
      • Huy Quang
        Trả lời · 27/02/20 10:37:48
  • 25/02/20 11:02:13
    Mọi người ơi "Auto amputation" nghĩa là gì vậy ạ?
    • PUpPy
      0 · 26/02/20 09:43:23
    • hungpx
      1 · 26/02/20 01:30:25
  • 05/02/20 09:29:20
    Cho mình hỏi nghĩa từ "Declaration of Conformity" này là gì. Cám ơn
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Fanaz
      0 · 21/01/20 02:12:31
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 23/01/20 10:25:57
    • Tý Lê
      0 · 03/02/20 04:30:31
      • hungpx
        Trả lời · 04/02/20 08:10:26
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
    • hungpx
      0 · 14/01/20 08:57:36
      1 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 14/01/20 09:48:41
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 14/01/20 02:04:45
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 15/01/20 08:38:34
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 16/01/20 02:20:49
      2 câu trả lời trước
      • Thảo Thanh Trương
        Trả lời · 19/01/20 04:33:50
  • 02/01/20 10:44:41
    Cả nhà cho em hỏi là từ “Plan” trong “Renunciation for Registered Plans” và “(the Plan/Fund” có thể dịch là gì ah?
    Em cảm ơn!
    • ngoctd
      1 · 05/01/20 09:33:56
      • lehanh
        Trả lời · 09/01/20 11:11:23
    • ngoctd
      0 · 05/01/20 09:36:58
      • lehanh
        Trả lời · 09/01/20 11:11:29
Loading...
Top